Công thức: BVPS 15.373,547đ × P/B ngành 1.6x = 24.939,021đ
Ngành Điện, nước & xăng dầu khí đốt (153 công ty).
Phương pháp P/B được chọn vì LNST thấp hoặc âm - giá trị tài sản phản ánh chính xác hơn lợi nhuận.
Xem thêm các phương pháp khác trong bảng bên dưới để có góc nhìn đa chiều.
| Phương pháp | Giá hợp lý | Lệch | Chỉ số chính | Giải thích |
|---|---|---|---|---|
P/E ngành EPS × P/E bình quân ngành (Điện, nước & xăng dầu k... | 3.811,951 | - | EPS: 323,28 TB ngành: 11.8x | EPS × P/E bình quân ngành (Điện, nước & xăng dầu khí đốt, gia quyền vốn hóa). Phản ánh kỳ vọng thị trường về tăng trưởng lợi nhuận. Phù hợp: SX, dịch vụ, ngành có LN ổn định · Không: Holding, NH, chu kỳ, LN âm |
★P/B ngành BVPS × P/B bình quân ngành. Dựa trên giá trị tài s... | 24.939,021 | - | BVPS: 15.373,547 TB ngành: 1.6x | BVPS × P/B bình quân ngành. Dựa trên giá trị tài sản ròng (VCSH) hơn là lợi nhuận. Phù hợp: NH, BĐS, holding, tài sản lớn · Không: Công nghệ, DV, tài sản vô hình |
| Chỉ số | DN này | TB ngành | Đánh giá |
|---|---|---|---|
| ROE | 2.1% | 13.6% | Thấp hơn |
| ROA | 0.8% | 8.7% | Thấp hơn |
| Nợ/VCSH | 1.75 | 1.34 | Thấp hơn |
| Vòng quay TS | 0.33 | 1.66 | Thấp hơn |
| Biên lãi gộp | 41.5% | 30.3% | Tốt hơn |
| Biên LN ròng | 2.3% | -11.3% | Tốt hơn |