Công thức: BVPS -2.467,417đ × P/B ngành 1.5x = -3.709,755đ
Ngành Hóa chất (74 công ty).
Phương pháp P/B được chọn vì LNST thấp hoặc âm - giá trị tài sản phản ánh chính xác hơn lợi nhuận.
Xem thêm các phương pháp khác trong bảng bên dưới để có góc nhìn đa chiều.
| Phương pháp | Giá hợp lý | Lệch | Chỉ số chính | Giải thích |
|---|---|---|---|---|
P/E ngành EPS × P/E bình quân ngành (Hóa chất, gia quyền vốn... | Nợ > TS | - | EPS: -1.084,348 TB ngành: 12.7x | EPS × P/E bình quân ngành (Hóa chất, gia quyền vốn hóa). Phản ánh kỳ vọng thị trường về tăng trưởng lợi nhuận. Phù hợp: SX, dịch vụ, ngành có LN ổn định · Không: Holding, NH, chu kỳ, LN âm |
★P/B ngành BVPS × P/B bình quân ngành. Dựa trên giá trị tài s... | Nợ > TS | - | BVPS: -2.467,417 TB ngành: 1.5x | BVPS × P/B bình quân ngành. Dựa trên giá trị tài sản ròng (VCSH) hơn là lợi nhuận. Phù hợp: NH, BĐS, holding, tài sản lớn · Không: Công nghệ, DV, tài sản vô hình |
| Chỉ số | DN này | TB ngành | Đánh giá |
|---|---|---|---|
| P/E | -12.0 | 12.7 | Tốt hơn |
| P/B | -5.3 | 1.5 | Tốt hơn |
| ROE | 43.9% | 11.0% | Tốt hơn |
| ROA | -14.3% | 6.9% | Thấp hơn |
| Nợ/VCSH | -4.07 | 1.22 | Tốt hơn |
| Vòng quay TS | 0.16 | 1.67 | Thấp hơn |
| Biên lãi gộp | -10.0% | 13.4% | Thấp hơn |
| Biên LN ròng | -89.7% | -700.8% | Tốt hơn |