Công thức: EPS 2.211,213đ × P/E ngành 5.5x = 12.089,282đ
Ngành Hàng cá nhân & Gia dụng (81 công ty).
Xem thêm các phương pháp khác trong bảng bên dưới để có góc nhìn đa chiều.
| Phương pháp | Giá hợp lý | Lệch | Chỉ số chính | Giải thích |
|---|---|---|---|---|
★P/E ngành EPS × P/E bình quân ngành (Hàng cá nhân & Gia dụng... | 12.089,282 | Rẻ bằng 1.08 lần (-7%) | EPS: 2.211,213 TB ngành: 5.5x | EPS × P/E bình quân ngành (Hàng cá nhân & Gia dụng, gia quyền vốn hóa). Phản ánh kỳ vọng thị trường về tăng trưởng lợi nhuận. Phù hợp: SX, dịch vụ, ngành có LN ổn định · Không: Holding, NH, chu kỳ, LN âm |
P/B ngành BVPS × P/B bình quân ngành. Dựa trên giá trị tài s... | 14.589,927 | Rẻ bằng 1.30 lần (-23%) | BVPS: 17.542,292 TB ngành: 0.8x | BVPS × P/B bình quân ngành. Dựa trên giá trị tài sản ròng (VCSH) hơn là lợi nhuận. Phù hợp: NH, BĐS, holding, tài sản lớn · Không: Công nghệ, DV, tài sản vô hình |
EV/EBITDA EBITDA × EV/EBITDA ngành, trừ nợ ròng. Loại bỏ ảnh... | 4.155,128 | Đắt gấp 2.7 lần (+170%) | EBITDA: 42.457.786.000 TB ngành: 7.1x | EBITDA × EV/EBITDA ngành, trừ nợ ròng. Loại bỏ ảnh hưởng từ cấu trúc vốn và khấu hao. Phù hợp: Thâm dụng vốn, CSHT, khấu hao lớn · Không: DV, tài chính, EBITDA âm |
| Chỉ số | DN này | TB ngành | Đánh giá |
|---|---|---|---|
| P/E | 5.1 | 5.5 | Tốt hơn |
| P/B | 0.6 | 0.8 | Tốt hơn |
| ROE | 12.6% | 12.4% | Tốt hơn |
| ROA | 5.3% | 7.5% | Thấp hơn |
| Nợ/VCSH | 1.36 | 1.86 | Tốt hơn |
| Vòng quay TS | 2.08 | 1.10 | Tốt hơn |
| Biên lãi gộp | 16.9% | 21.0% | Thấp hơn |
| Biên LN ròng | 2.6% | -246.7% | Tốt hơn |
| Biên EBITDA | 4.5% | -1.5% | Tốt hơn |