Công thức: BVPS 53.547,551đ × P/B ngành 3.3x = 177.095,272đ
Ngành Bất động sản (132 công ty).
Phương pháp P/B được chọn vì LNST thấp hoặc âm - giá trị tài sản phản ánh chính xác hơn lợi nhuận.
Xem thêm các phương pháp khác trong bảng bên dưới để có góc nhìn đa chiều.
| Phương pháp | Giá hợp lý | Lệch | Chỉ số chính | Giải thích |
|---|---|---|---|---|
P/E ngành EPS × P/E bình quân ngành (Bất động sản, gia quyền... | 347.359,923 | Rẻ bằng 2.62 lần (-62%) | EPS: 13.409,658 TB ngành: 25.9x | EPS × P/E bình quân ngành (Bất động sản, gia quyền vốn hóa). Phản ánh kỳ vọng thị trường về tăng trưởng lợi nhuận. Phù hợp: SX, dịch vụ, ngành có LN ổn định · Không: Holding, NH, chu kỳ, LN âm |
★P/B ngành BVPS × P/B bình quân ngành. Dựa trên giá trị tài s... | 177.095,272 | Rẻ bằng 1.33 lần (-25%) | BVPS: 53.547,551 TB ngành: 3.3x | BVPS × P/B bình quân ngành. Dựa trên giá trị tài sản ròng (VCSH) hơn là lợi nhuận. Phù hợp: NH, BĐS, holding, tài sản lớn · Không: Công nghệ, DV, tài sản vô hình |
Sum of Parts CT niêm yết: 0.3 tỷ theo giá TT. Đầu tư khác: 0.6 ... | 36.612,608 | Đắt gấp 3.6 lần (+263%) | CT con NY: 1 khoản TB ngành: ĐT dài hạn: 625661tr | CT niêm yết: 0.3 tỷ theo giá TT. Đầu tư khác: 0.6 tỷ theo sổ sách. Chưa tính tài sản chưa niêm yết khác. Phù hợp: Holding company · Không: CT đơn ngành |
| Chỉ số | DN này | TB ngành | Đánh giá |
|---|---|---|---|
| P/E | 9.9 | 25.9 | Tốt hơn |
| P/B | 2.5 | 3.3 | Tốt hơn |
| ROE | 25.0% | 11.9% | Tốt hơn |
| ROA | 5.4% | 5.2% | Tốt hơn |
| Nợ/VCSH | 3.65 | 1.36 | Thấp hơn |
| Vòng quay TS | 0.12 | 0.20 | Thấp hơn |
| Biên lãi gộp | 55.0% | 34.5% | Tốt hơn |
| Biên LN ròng | 45.0% | 10.0% | Tốt hơn |