Công thức: BVPS 14.733,159đ × P/B ngành 1.4x = 20.698,451đ
Ngành Y tế (62 công ty).
Phương pháp P/B được chọn vì LNST thấp hoặc âm - giá trị tài sản phản ánh chính xác hơn lợi nhuận.
Xem thêm các phương pháp khác trong bảng bên dưới để có góc nhìn đa chiều.
| Phương pháp | Giá hợp lý | Lệch | Chỉ số chính | Giải thích |
|---|---|---|---|---|
P/E ngành EPS × P/E bình quân ngành (Y tế, gia quyền vốn hóa... | 5.266,78 | Đắt gấp 2.3 lần (+128%) | EPS: 390,985 TB ngành: 13.5x | EPS × P/E bình quân ngành (Y tế, gia quyền vốn hóa). Phản ánh kỳ vọng thị trường về tăng trưởng lợi nhuận. Phù hợp: SX, dịch vụ, ngành có LN ổn định · Không: Holding, NH, chu kỳ, LN âm |
★P/B ngành BVPS × P/B bình quân ngành. Dựa trên giá trị tài s... | 20.698,451 | Rẻ bằng 1.72 lần (-42%) | BVPS: 14.733,159 TB ngành: 1.4x | BVPS × P/B bình quân ngành. Dựa trên giá trị tài sản ròng (VCSH) hơn là lợi nhuận. Phù hợp: NH, BĐS, holding, tài sản lớn · Không: Công nghệ, DV, tài sản vô hình |
EV/EBITDA EBITDA × EV/EBITDA ngành, trừ nợ ròng. Loại bỏ ảnh... | 6.708,086 | Đắt gấp 1.8 lần (+79%) | EBITDA: 4.807.688.000 TB ngành: 13.4x | EBITDA × EV/EBITDA ngành, trừ nợ ròng. Loại bỏ ảnh hưởng từ cấu trúc vốn và khấu hao. Phù hợp: Thâm dụng vốn, CSHT, khấu hao lớn · Không: DV, tài chính, EBITDA âm |
DCF (Gordon) FCF × (1+g) / (WACC-g). Định giá nội tại dựa trên ... | 14.695,266 | Rẻ bằng 1.22 lần (-18%) | FCF (OCF): 9.805.580.000 TB ngành: WACC=12%, g=3% | FCF × (1+g) / (WACC-g). Định giá nội tại dựa trên dòng tiền chiết khấu (WACC=12%, tăng trưởng=3%). Phù hợp: Dòng tiền ổn định, có thể dự báo · Không: Khởi nghiệp, chu kỳ, FCF âm |
| Chỉ số | DN này | TB ngành | Đánh giá |
|---|---|---|---|
| P/E | 30.7 | 13.5 | Thấp hơn |
| P/B | 0.8 | 1.4 | Tốt hơn |
| ROE | 2.7% | 11.3% | Thấp hơn |
| ROA | 1.9% | 6.9% | Thấp hơn |
| Nợ/VCSH | 0.42 | 2.32 | Tốt hơn |
| Vòng quay TS | 1.38 | 0.93 | Tốt hơn |
| Biên lãi gộp | 23.8% | 24.0% | Thấp hơn |
| Biên LN ròng | 1.4% | 4.4% | Thấp hơn |
| Biên EBITDA | 2.8% | 9.9% | Thấp hơn |