Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh-
1. Thu nhập lãi và các khoản thu nhập tương tự nhận được8,10k tỷ
2. Chi phí lãi và các chi phí tương tự đã trả -6,11k tỷ
3. Thu nhập từ hoạt động dịch vụ nhận được189,92 tỷ
4- Chênh lệch số tiền thực thu/thực chi từ hoạt động kinh doanh (ngoại tệ, vàng bạc, chứng khoán)138,82 tỷ
5. Thu nhập khác-5,65 tỷ
6. Tiền thu các khoản nợ đã được xử lý xóa, bù đắp bằng nguồn rủi ro11,61 tỷ
7. Tiền chi trả cho nhân viên và hoạt động quản lý, công vụ -1,44k tỷ
8. Tiền thuế thu nhập thực nộp trong kỳ -1,50 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh trước những thay đổi về tài sản và vốn lưu động878,77 tỷ
Những thay đổi về tài sản hoạt động-
9. (Tăng)/Giảm các khoản tiền, vàng gửi và cho vay các TCTD khác-10,82k tỷ
10. (Tăng)/Giảm các khoản về kinh doanh chứng khoán-2,77k tỷ
11. (Tăng)/Giảm các công cụ tài chính phái sinh và các công cụ tài chính khác-14,22 tỷ
12. (Tăng)/Giảm các khoản cho vay khách hàng-26,37k tỷ
13. Giảm nguồn dự phòng để bù đắp tổn thất các khoản-1,50k tỷ
14. (Tăng)/Giảm khác về tài sản hoạt động5,16k tỷ
Những thay đổi về công nợ hoạt động-
15. Tăng/(Giảm) các khoản nợ chính phủ và NHNN1,55k tỷ
16. Tăng/(Giảm) các khoản tiền gửi, tiền vay các tổ chức tín dụng2,97k tỷ
17. Tăng/(Giảm) tiền gửi của khách hàng (bao gồm cả Kho bạc Nhà nước)31,29k tỷ
18. Tăng/(Giảm) phát hành giấy tờ có giá (ngoại trừ giấy tờ có giá phát hành được tình vào hoạt động tài chính)1,91k tỷ
19. Tăng/(Giảm) vốn tài trợ, ủy thác đầu tư, cho vay mà TCTD chịu rủi ro-3,79 tỷ
20. Tăng/(Giảm) các công cụ tài chính phái sinh và các khoản nợ tài chính khác-86,31 tỷ
21. Tăng/(Giảm) khác về công nợ hoạt động-271,12 tỷ
22. Chi từ các quỹ của TCTD-
I - Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh 1,91k tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư-
1. Mua sắm tài sản cố định -131,66 tỷ
2. Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ206,06 tỷ
3. Tiền chi từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ -193,91 tỷ
4. Mua sắm bất động sản đầu tư -
5. Tiền thu từ bán, thanh lý bất động sản đầu tư-
6. Tiền chi ra do bán, thanh lý bất động sản đầu tư -
7. Tiền chi đầu tư, góp vốn vào các đơn vị khác (mua công ty con, góp vốn liên doanh, liên kết, đầu tư dài hạn khác)-
8. Tiền thu đầu tư, góp vốn vào các đơn vị khác (bán, thanh lý Công ty con, góp vốn liên doanh, liên kết, đầu tư dài hạn khác)-
9. Tiền thu cổ tức và lợi nhuận được chia từ các khoản đầu tư, góp vốn dài hạn-
II- Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư-119,50 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính-
1. Tăng vốn cổ phần từ góp vốn và/hoặc phát hành cổ phiếu7,50k tỷ
2. Tiền thu từ phát hành giấy tờ có giá dài hạn có đủ điều kiện tính vào vốn tự có và các khoản vốn vay dài hạn khác-
3. Tiền chi thanh toán giấy tờ có giá dài hạn có đủ điều kiện tính vào vốn tự có và các khoản vốn vay dài hạn khác -
4. Cổ tức trả cho cổ đông, lợi nhuận đã chia -
5. Tiền chi ra mua cổ phiếu quỹ -
6. Tiền thu được do bán cổ phiếu quỹ-
III- Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính7,50k tỷ
IV- Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ9,29k tỷ
V- Tiền và các khoản tương đương tiền tại thời điểm đầu kỳ18,88k tỷ
VI- Điều chỉnh ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá-
VII. Tiền và các khoản tương đương tiền tại thời điểm cuối kỳ28,17k tỷ