Công thức: EPS 1.260,803đ × P/E ngành 24.1x = 30.338,045đ
Ngành Du lịch và Giải trí (52 công ty).
Xem thêm các phương pháp khác trong bảng bên dưới để có góc nhìn đa chiều.
| Phương pháp | Giá hợp lý | Lệch | Chỉ số chính | Giải thích |
|---|---|---|---|---|
★P/E ngành EPS × P/E bình quân ngành (Du lịch và Giải trí, gi... | 30.338,045 | Rẻ bằng 7.98 lần (-87%) | EPS: 1.260,803 TB ngành: 24.1x | EPS × P/E bình quân ngành (Du lịch và Giải trí, gia quyền vốn hóa). Phản ánh kỳ vọng thị trường về tăng trưởng lợi nhuận. Phù hợp: SX, dịch vụ, ngành có LN ổn định · Không: Holding, NH, chu kỳ, LN âm |
P/B ngành BVPS × P/B bình quân ngành. Dựa trên giá trị tài s... | 38.149,801 | Rẻ bằng 10.04 lần (-90%) | BVPS: 10.781,118 TB ngành: 3.5x | BVPS × P/B bình quân ngành. Dựa trên giá trị tài sản ròng (VCSH) hơn là lợi nhuận. Phù hợp: NH, BĐS, holding, tài sản lớn · Không: Công nghệ, DV, tài sản vô hình |
EV/EBITDA EBITDA × EV/EBITDA ngành, trừ nợ ròng. Loại bỏ ảnh... | 84.624,793 | Rẻ bằng 22.27 lần (-96%) | EBITDA: 36.484.042.000 TB ngành: 22.2x | EBITDA × EV/EBITDA ngành, trừ nợ ròng. Loại bỏ ảnh hưởng từ cấu trúc vốn và khấu hao. Phù hợp: Thâm dụng vốn, CSHT, khấu hao lớn · Không: DV, tài chính, EBITDA âm |
DCF (Gordon) FCF × (1+g) / (WACC-g). Định giá nội tại dựa trên ... | 22.682,583 | Rẻ bằng 5.97 lần (-83%) | FCF (OCF): 22.145.449.000 TB ngành: WACC=12%, g=3% | FCF × (1+g) / (WACC-g). Định giá nội tại dựa trên dòng tiền chiết khấu (WACC=12%, tăng trưởng=3%). Phù hợp: Dòng tiền ổn định, có thể dự báo · Không: Khởi nghiệp, chu kỳ, FCF âm |
Sum of Parts CT niêm yết: 0.0 tỷ theo giá TT. Đầu tư khác: 0.0 ... | 333,333 | Đắt gấp 11.4 lần (+1040%) | CT con NY: 0 khoản TB ngành: ĐT dài hạn: 3000tr | CT niêm yết: 0.0 tỷ theo giá TT. Đầu tư khác: 0.0 tỷ theo sổ sách. Chưa tính tài sản chưa niêm yết khác. Phù hợp: Holding company · Không: CT đơn ngành, không có CT con NY |
| Chỉ số | DN này | TB ngành | Đánh giá |
|---|---|---|---|
| P/E | 3.0 | 24.1 | Tốt hơn |
| P/B | 0.4 | 3.5 | Tốt hơn |
| ROE | 11.7% | 22.1% | Thấp hơn |
| ROA | 7.4% | 6.5% | Tốt hơn |
| Nợ/VCSH | 0.59 | 2.84 | Tốt hơn |
| Vòng quay TS | 1.02 | 0.84 | Tốt hơn |
| Biên lãi gộp | 6.4% | 22.8% | Thấp hơn |
| Biên LN ròng | 7.2% | -32.8% | Tốt hơn |
| Biên EBITDA | 23.2% | -25.2% | Tốt hơn |