Công thức: BVPS 12.979,91đ × P/B ngành 1.9x = 24.581,305đ
Ngành Truyền thông (39 công ty).
Phương pháp P/B được chọn vì LNST thấp hoặc âm - giá trị tài sản phản ánh chính xác hơn lợi nhuận.
Xem thêm các phương pháp khác trong bảng bên dưới để có góc nhìn đa chiều.
| Phương pháp | Giá hợp lý | Lệch | Chỉ số chính | Giải thích |
|---|---|---|---|---|
P/E ngành EPS × P/E bình quân ngành (Truyền thông, gia quyền... | 797,358 | Đắt gấp 58.6 lần (+5757%) | EPS: 71,96 TB ngành: 11.1x | EPS × P/E bình quân ngành (Truyền thông, gia quyền vốn hóa). Phản ánh kỳ vọng thị trường về tăng trưởng lợi nhuận. Phù hợp: SX, dịch vụ, ngành có LN ổn định · Không: Holding, NH, chu kỳ, LN âm |
★P/B ngành BVPS × P/B bình quân ngành. Dựa trên giá trị tài s... | 24.581,305 | Đắt gấp 1.9 lần (+90%) | BVPS: 12.979,91 TB ngành: 1.9x | BVPS × P/B bình quân ngành. Dựa trên giá trị tài sản ròng (VCSH) hơn là lợi nhuận. Phù hợp: NH, BĐS, holding, tài sản lớn · Không: Công nghệ, DV, tài sản vô hình |
EV/EBITDA EBITDA × EV/EBITDA ngành, trừ nợ ròng. Loại bỏ ảnh... | 10.396,707 | Đắt gấp 4.5 lần (+349%) | EBITDA: 5.980.448.000 TB ngành: 18.6x | EBITDA × EV/EBITDA ngành, trừ nợ ròng. Loại bỏ ảnh hưởng từ cấu trúc vốn và khấu hao. Phù hợp: Thâm dụng vốn, CSHT, khấu hao lớn · Không: DV, tài chính, EBITDA âm |
DCF (Gordon) FCF × (1+g) / (WACC-g). Định giá nội tại dựa trên ... | 12.584,773 | Đắt gấp 3.7 lần (+271%) | FCF (OCF): 11.609.007.000 TB ngành: WACC=12%, g=3% | FCF × (1+g) / (WACC-g). Định giá nội tại dựa trên dòng tiền chiết khấu (WACC=12%, tăng trưởng=3%). Phù hợp: Dòng tiền ổn định, có thể dự báo · Không: Khởi nghiệp, chu kỳ, FCF âm |
| Chỉ số | DN này | TB ngành | Đánh giá |
|---|---|---|---|
| P/E | 649.0 | 11.1 | Thấp hơn |
| P/B | 3.6 | 1.9 | Thấp hơn |
| ROE | 0.6% | 10.5% | Thấp hơn |
| ROA | 0.5% | 6.5% | Thấp hơn |
| Nợ/VCSH | 0.16 | 1.09 | Tốt hơn |
| Vòng quay TS | 0.36 | 1.37 | Thấp hơn |
| Biên lãi gộp | 20.0% | 24.7% | Thấp hơn |
| Biên LN ròng | 1.3% | 11.5% | Thấp hơn |
| Biên EBITDA | 11.0% | 14.0% | Thấp hơn |