Công thức: EBITDA 12197tr × EV/EBITDA 10.6x - nợ ròng 166579tr = -4.605,528đ
Ngành Công nghệ Thông tin (28 công ty).
Phương pháp EV/EBITDA được chọn vì công ty có đòn bẩy tài chính cao - EBITDA phản ánh khả năng trả nợ.
Xem thêm các phương pháp khác trong bảng bên dưới để có góc nhìn đa chiều.
| Phương pháp | Giá hợp lý | Lệch | Chỉ số chính | Giải thích |
|---|---|---|---|---|
P/E ngành EPS × P/E bình quân ngành (Công nghệ Thông tin, gi... | 4.723,479 | Đắt gấp 2.5 lần (+146%) | EPS: 420,778 TB ngành: 11.2x | EPS × P/E bình quân ngành (Công nghệ Thông tin, gia quyền vốn hóa). Phản ánh kỳ vọng thị trường về tăng trưởng lợi nhuận. Phù hợp: SX, dịch vụ, ngành có LN ổn định · Không: Holding, NH, chu kỳ, LN âm |
P/B ngành BVPS × P/B bình quân ngành. Dựa trên giá trị tài s... | 30.681,7 | Rẻ bằng 2.64 lần (-62%) | BVPS: 13.173,376 TB ngành: 2.3x | BVPS × P/B bình quân ngành. Dựa trên giá trị tài sản ròng (VCSH) hơn là lợi nhuận. Phù hợp: NH, BĐS, holding, tài sản lớn · Không: Công nghệ, DV, tài sản vô hình |
★EV/EBITDA EBITDA × EV/EBITDA ngành, trừ nợ ròng. Loại bỏ ảnh... | Nợ > TS | - | EBITDA: 12.196.522.000 TB ngành: 10.6x | EBITDA × EV/EBITDA ngành, trừ nợ ròng. Loại bỏ ảnh hưởng từ cấu trúc vốn và khấu hao. Phù hợp: Thâm dụng vốn, CSHT, khấu hao lớn · Không: DV, tài chính, EBITDA âm |
DCF (Gordon) FCF × (1+g) / (WACC-g). Định giá nội tại dựa trên ... | 3.117,023 | Đắt gấp 3.7 lần (+272%) | FCF (OCF): 16.734.367.000 TB ngành: WACC=12%, g=3% | FCF × (1+g) / (WACC-g). Định giá nội tại dựa trên dòng tiền chiết khấu (WACC=12%, tăng trưởng=3%). Phù hợp: Dòng tiền ổn định, có thể dự báo · Không: Khởi nghiệp, chu kỳ, FCF âm |
| Chỉ số | DN này | TB ngành | Đánh giá |
|---|---|---|---|
| P/E | 27.6 | 11.2 | Thấp hơn |
| P/B | 0.9 | 2.3 | Tốt hơn |
| ROE | 3.2% | 7.6% | Thấp hơn |
| ROA | 1.0% | 3.7% | Thấp hơn |
| Nợ/VCSH | 2.30 | 1.78 | Thấp hơn |
| Vòng quay TS | 1.39 | 0.91 | Tốt hơn |
| Biên lãi gộp | 8.9% | 20.3% | Thấp hơn |
| Biên LN ròng | 0.7% | -7.3% | Tốt hơn |
| Biên EBITDA | 2.5% | -6.9% | Tốt hơn |