Công thức: EPS 221,863đ × P/E ngành 26.8x = 5.949,732đ
Ngành Du lịch và Giải trí (52 công ty).
Xem thêm các phương pháp khác trong bảng bên dưới để có góc nhìn đa chiều.
| Phương pháp | Giá hợp lý | Lệch | Chỉ số chính | Giải thích |
|---|---|---|---|---|
★P/E ngành EPS × P/E bình quân ngành (Du lịch và Giải trí, gi... | 5.949,732 | Phù hợp | EPS: 221,863 TB ngành: 26.8x | EPS × P/E bình quân ngành (Du lịch và Giải trí, gia quyền vốn hóa). Phản ánh kỳ vọng thị trường về tăng trưởng lợi nhuận. Phù hợp: SX, dịch vụ, ngành có LN ổn định · Không: Holding, NH, chu kỳ, LN âm |
P/B ngành BVPS × P/B bình quân ngành. Dựa trên giá trị tài s... | 247,27 | Đắt gấp 24.3 lần (+2326%) | BVPS: 62,735 TB ngành: 3.9x | BVPS × P/B bình quân ngành. Dựa trên giá trị tài sản ròng (VCSH) hơn là lợi nhuận. Phù hợp: NH, BĐS, holding, tài sản lớn · Không: Công nghệ, DV, tài sản vô hình |
| Chỉ số | DN này | TB ngành | Đánh giá |
|---|---|---|---|
| P/E | 27.0 | 26.8 | Thấp hơn |
| P/B | 95.6 | 3.9 | Thấp hơn |
| ROE | 353.7% | 13.5% | Tốt hơn |
| ROA | 6.1% | 6.5% | Thấp hơn |
| Nợ/VCSH | 56.91 | 1.71 | Thấp hơn |
| Vòng quay TS | 3.96 | 0.78 | Tốt hơn |
| Biên lãi gộp | 3.1% | 22.8% | Thấp hơn |
| Biên LN ròng | 1.5% | -32.7% | Tốt hơn |