Công thức: BVPS 11.056,432đ × P/B ngành 1.4x = 15.802,126đ
Ngành Y tế (62 công ty).
Phương pháp P/B được chọn vì LNST thấp hoặc âm - giá trị tài sản phản ánh chính xác hơn lợi nhuận.
Xem thêm các phương pháp khác trong bảng bên dưới để có góc nhìn đa chiều.
| Phương pháp | Giá hợp lý | Lệch | Chỉ số chính | Giải thích |
|---|---|---|---|---|
P/E ngành EPS × P/E bình quân ngành (Y tế, gia quyền vốn hóa... | 3.616,423 | Đắt gấp 1.5 lần (+55%) | EPS: 269,279 TB ngành: 13.4x | EPS × P/E bình quân ngành (Y tế, gia quyền vốn hóa). Phản ánh kỳ vọng thị trường về tăng trưởng lợi nhuận. Phù hợp: SX, dịch vụ, ngành có LN ổn định · Không: Holding, NH, chu kỳ, LN âm |
★P/B ngành BVPS × P/B bình quân ngành. Dựa trên giá trị tài s... | 15.802,126 | Rẻ bằng 2.82 lần (-65%) | BVPS: 11.056,432 TB ngành: 1.4x | BVPS × P/B bình quân ngành. Dựa trên giá trị tài sản ròng (VCSH) hơn là lợi nhuận. Phù hợp: NH, BĐS, holding, tài sản lớn · Không: Công nghệ, DV, tài sản vô hình |
EV/EBITDA EBITDA × EV/EBITDA ngành, trừ nợ ròng. Loại bỏ ảnh... | Nợ > TS | - | EBITDA: 62.259.634.000 TB ngành: 13.2x | EBITDA × EV/EBITDA ngành, trừ nợ ròng. Loại bỏ ảnh hưởng từ cấu trúc vốn và khấu hao. Phù hợp: Thâm dụng vốn, CSHT, khấu hao lớn · Không: DV, tài chính, EBITDA âm |
DCF (Gordon) FCF × (1+g) / (WACC-g). Định giá nội tại dựa trên ... | Nợ > TS | - | FCF (OCF): 29.087.678.000 TB ngành: WACC=12%, g=3% | FCF × (1+g) / (WACC-g). Định giá nội tại dựa trên dòng tiền chiết khấu (WACC=12%, tăng trưởng=3%). Phù hợp: Dòng tiền ổn định, có thể dự báo · Không: Khởi nghiệp, chu kỳ, FCF âm |
| Chỉ số | DN này | TB ngành | Đánh giá |
|---|---|---|---|
| P/E | 20.8 | 13.4 | Thấp hơn |
| P/B | 0.5 | 1.4 | Tốt hơn |
| ROE | 2.4% | 11.3% | Thấp hơn |
| ROA | 1.0% | 6.9% | Thấp hơn |
| Nợ/VCSH | 1.42 | 2.30 | Tốt hơn |
| Vòng quay TS | 0.35 | 0.95 | Thấp hơn |
| Biên lãi gộp | 17.2% | 24.1% | Thấp hơn |
| Biên LN ròng | 2.9% | 4.4% | Thấp hơn |
| Biên EBITDA | 5.8% | 9.9% | Thấp hơn |