Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh-
1. Thu nhập lãi và các khoản thu nhập tương tự nhận được24,07k tỷ
2. Chi phí lãi và các chi phí tương tự đã trả -13,27k tỷ
3. Thu nhập từ hoạt động dịch vụ nhận được355,97 tỷ
4- Chênh lệch số tiền thực thu/thực chi từ hoạt động kinh doanh (ngoại tệ, vàng bạc, chứng khoán)445,83 tỷ
5. Thu nhập khác4,46k tỷ
6. Tiền thu các khoản nợ đã được xử lý xóa, bù đắp bằng nguồn rủi ro2,71k tỷ
7. Tiền chi trả cho nhân viên và hoạt động quản lý, công vụ -4,46k tỷ
8. Tiền thuế thu nhập thực nộp trong kỳ -15,61 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh trước những thay đổi về tài sản và vốn lưu động14,30k tỷ
Những thay đổi về tài sản hoạt động-
9. (Tăng)/Giảm các khoản tiền, vàng gửi và cho vay các TCTD khác-3,12k tỷ
10. (Tăng)/Giảm các khoản về kinh doanh chứng khoán-14,61k tỷ
11. (Tăng)/Giảm các công cụ tài chính phái sinh và các công cụ tài chính khác116,42 tỷ
12. (Tăng)/Giảm các khoản cho vay khách hàng-36,76k tỷ
13. Giảm nguồn dự phòng để bù đắp tổn thất các khoản-4,92k tỷ
14. (Tăng)/Giảm khác về tài sản hoạt động-3,42k tỷ
Những thay đổi về công nợ hoạt động-
15. Tăng/(Giảm) các khoản nợ chính phủ và NHNN4,54k tỷ
16. Tăng/(Giảm) các khoản tiền gửi, tiền vay các tổ chức tín dụng-136,31 tỷ
17. Tăng/(Giảm) tiền gửi của khách hàng (bao gồm cả Kho bạc Nhà nước)31,45k tỷ
18. Tăng/(Giảm) phát hành giấy tờ có giá (ngoại trừ giấy tờ có giá phát hành được tình vào hoạt động tài chính)-
19. Tăng/(Giảm) vốn tài trợ, ủy thác đầu tư, cho vay mà TCTD chịu rủi ro-35,00 tr
20. Tăng/(Giảm) các công cụ tài chính phái sinh và các khoản nợ tài chính khác-
21. Tăng/(Giảm) khác về công nợ hoạt động485,45 tỷ
22. Chi từ các quỹ của TCTD-23,33 tỷ
I - Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh -12,11k tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư-
1. Mua sắm tài sản cố định -280,08 tỷ
2. Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ809,00 tr
3. Tiền chi từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ -121,00 tr
4. Mua sắm bất động sản đầu tư -
5. Tiền thu từ bán, thanh lý bất động sản đầu tư-
6. Tiền chi ra do bán, thanh lý bất động sản đầu tư -
7. Tiền chi đầu tư, góp vốn vào các đơn vị khác (mua công ty con, góp vốn liên doanh, liên kết, đầu tư dài hạn khác)-
8. Tiền thu đầu tư, góp vốn vào các đơn vị khác (bán, thanh lý Công ty con, góp vốn liên doanh, liên kết, đầu tư dài hạn khác)10,00 tỷ
9. Tiền thu cổ tức và lợi nhuận được chia từ các khoản đầu tư, góp vốn dài hạn62,98 tỷ
II- Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư-206,42 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính-
1. Tăng vốn cổ phần từ góp vốn và/hoặc phát hành cổ phiếu-
2. Tiền thu từ phát hành giấy tờ có giá dài hạn có đủ điều kiện tính vào vốn tự có và các khoản vốn vay dài hạn khác108,13 tỷ
3. Tiền chi thanh toán giấy tờ có giá dài hạn có đủ điều kiện tính vào vốn tự có và các khoản vốn vay dài hạn khác -59,14 tỷ
4. Cổ tức trả cho cổ đông, lợi nhuận đã chia -
5. Tiền chi ra mua cổ phiếu quỹ -
6. Tiền thu được do bán cổ phiếu quỹ-
III- Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính48,99 tỷ
IV- Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ-12,26k tỷ
V- Tiền và các khoản tương đương tiền tại thời điểm đầu kỳ41,64k tỷ
VI- Điều chỉnh ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá-
VII. Tiền và các khoản tương đương tiền tại thời điểm cuối kỳ29,38k tỷ