Công thức: BVPS 7.128,197đ × P/B ngành 2.3x = 16.670,316đ
Ngành Thực phẩm và đồ uống (164 công ty).
Phương pháp P/B được chọn vì LNST thấp hoặc âm - giá trị tài sản phản ánh chính xác hơn lợi nhuận.
Xem thêm các phương pháp khác trong bảng bên dưới để có góc nhìn đa chiều.
| Phương pháp | Giá hợp lý | Lệch | Chỉ số chính | Giải thích |
|---|---|---|---|---|
P/E ngành EPS × P/E bình quân ngành (Thực phẩm và đồ uống, g... | 490,105 | Đắt gấp 5.9 lần (+492%) | EPS: 33,694 TB ngành: 14.5x | EPS × P/E bình quân ngành (Thực phẩm và đồ uống, gia quyền vốn hóa). Phản ánh kỳ vọng thị trường về tăng trưởng lợi nhuận. Phù hợp: SX, dịch vụ, ngành có LN ổn định · Không: Holding, NH, chu kỳ, LN âm |
★P/B ngành BVPS × P/B bình quân ngành. Dựa trên giá trị tài s... | 16.670,316 | Rẻ bằng 5.75 lần (-83%) | BVPS: 7.128,197 TB ngành: 2.3x | BVPS × P/B bình quân ngành. Dựa trên giá trị tài sản ròng (VCSH) hơn là lợi nhuận. Phù hợp: NH, BĐS, holding, tài sản lớn · Không: Công nghệ, DV, tài sản vô hình |
EV/EBITDA EBITDA × EV/EBITDA ngành, trừ nợ ròng. Loại bỏ ảnh... | 901,103 | Đắt gấp 3.2 lần (+222%) | EBITDA: 274.120.000 TB ngành: 13.1x | EBITDA × EV/EBITDA ngành, trừ nợ ròng. Loại bỏ ảnh hưởng từ cấu trúc vốn và khấu hao. Phù hợp: Thâm dụng vốn, CSHT, khấu hao lớn · Không: DV, tài chính, EBITDA âm |
Sum of Parts CT niêm yết: 0.0 tỷ theo giá TT. Đầu tư khác: 0.0 ... | 226,285 | Đắt gấp 12.8 lần (+1182%) | CT con NY: 0 khoản TB ngành: ĐT dài hạn: 679tr | CT niêm yết: 0.0 tỷ theo giá TT. Đầu tư khác: 0.0 tỷ theo sổ sách. Chưa tính tài sản chưa niêm yết khác. Phù hợp: Holding company · Không: CT đơn ngành, không có CT con NY |
| Chỉ số | DN này | TB ngành | Đánh giá |
|---|---|---|---|
| P/E | 86.1 | 14.5 | Thấp hơn |
| P/B | 0.4 | 2.3 | Tốt hơn |
| ROE | 0.5% | 11.3% | Thấp hơn |
| ROA | 0.4% | 6.5% | Thấp hơn |
| Nợ/VCSH | 0.08 | 1.29 | Tốt hơn |
| Vòng quay TS | 0.08 | 1.21 | Thấp hơn |
| Biên lãi gộp | 86.4% | 16.3% | Tốt hơn |
| Biên LN ròng | 5.6% | -13.3% | Tốt hơn |
| Biên EBITDA | 15.2% | -2.6% | Tốt hơn |