Công thức: BVPS 7.454,826đ × P/B ngành 1.6x = 12.097,83đ
Ngành Điện, nước & xăng dầu khí đốt (153 công ty).
Phương pháp P/B được chọn vì LNST thấp hoặc âm - giá trị tài sản phản ánh chính xác hơn lợi nhuận.
Xem thêm các phương pháp khác trong bảng bên dưới để có góc nhìn đa chiều.
| Phương pháp | Giá hợp lý | Lệch | Chỉ số chính | Giải thích |
|---|---|---|---|---|
P/E ngành EPS × P/E bình quân ngành (Điện, nước & xăng dầu k... | Nợ > TS | - | EPS: -887,468 TB ngành: 11.8x | EPS × P/E bình quân ngành (Điện, nước & xăng dầu khí đốt, gia quyền vốn hóa). Phản ánh kỳ vọng thị trường về tăng trưởng lợi nhuận. Phù hợp: SX, dịch vụ, ngành có LN ổn định · Không: Holding, NH, chu kỳ, LN âm |
★P/B ngành BVPS × P/B bình quân ngành. Dựa trên giá trị tài s... | 12.097,83 | Rẻ bằng 4.17 lần (-76%) | BVPS: 7.454,826 TB ngành: 1.6x | BVPS × P/B bình quân ngành. Dựa trên giá trị tài sản ròng (VCSH) hơn là lợi nhuận. Phù hợp: NH, BĐS, holding, tài sản lớn · Không: Công nghệ, DV, tài sản vô hình |
Sum of Parts CT niêm yết: 0.0 tỷ theo giá TT. Đầu tư khác: 0.0 ... | 840,248 | Đắt gấp 3.5 lần (+245%) | CT con NY: 0 khoản TB ngành: ĐT dài hạn: 15965tr | CT niêm yết: 0.0 tỷ theo giá TT. Đầu tư khác: 0.0 tỷ theo sổ sách. Chưa tính tài sản chưa niêm yết khác. Phù hợp: Holding company · Không: CT đơn ngành, không có CT con NY |
| Chỉ số | DN này | TB ngành | Đánh giá |
|---|---|---|---|
| P/E | -3.3 | 11.8 | Tốt hơn |
| P/B | 0.4 | 1.6 | Tốt hơn |
| ROE | -11.9% | 13.5% | Thấp hơn |
| ROA | -8.2% | 8.7% | Thấp hơn |
| Nợ/VCSH | 0.44 | 1.35 | Tốt hơn |
| Vòng quay TS | 1.22 | 1.66 | Thấp hơn |
| Biên lãi gộp | 5.2% | 30.6% | Thấp hơn |
| Biên LN ròng | -6.8% | -11.3% | Tốt hơn |