Công thức: EPS 790,144đ × P/E ngành 12.7x = 10.039,759đ
Ngành Hóa chất (74 công ty).
Xem thêm các phương pháp khác trong bảng bên dưới để có góc nhìn đa chiều.
| Phương pháp | Giá hợp lý | Lệch | Chỉ số chính | Giải thích |
|---|---|---|---|---|
★P/E ngành EPS × P/E bình quân ngành (Hóa chất, gia quyền vốn... | 10.039,759 | Đắt gấp 1.9 lần (+85%) | EPS: 790,144 TB ngành: 12.7x | EPS × P/E bình quân ngành (Hóa chất, gia quyền vốn hóa). Phản ánh kỳ vọng thị trường về tăng trưởng lợi nhuận. Phù hợp: SX, dịch vụ, ngành có LN ổn định · Không: Holding, NH, chu kỳ, LN âm |
P/B ngành BVPS × P/B bình quân ngành. Dựa trên giá trị tài s... | 16.919,669 | Đắt gấp 1.1 lần (+10%) | BVPS: 11.255,572 TB ngành: 1.5x | BVPS × P/B bình quân ngành. Dựa trên giá trị tài sản ròng (VCSH) hơn là lợi nhuận. Phù hợp: NH, BĐS, holding, tài sản lớn · Không: Công nghệ, DV, tài sản vô hình |
EV/EBITDA EBITDA × EV/EBITDA ngành, trừ nợ ròng. Loại bỏ ảnh... | 13.924,862 | Đắt gấp 1.3 lần (+34%) | EBITDA: 31.347.159.000 TB ngành: 10.9x | EBITDA × EV/EBITDA ngành, trừ nợ ròng. Loại bỏ ảnh hưởng từ cấu trúc vốn và khấu hao. Phù hợp: Thâm dụng vốn, CSHT, khấu hao lớn · Không: DV, tài chính, EBITDA âm |
DCF (Gordon) FCF × (1+g) / (WACC-g). Định giá nội tại dựa trên ... | 12.957,612 | Đắt gấp 1.4 lần (+44%) | FCF (OCF): 27.653.237.000 TB ngành: WACC=12%, g=3% | FCF × (1+g) / (WACC-g). Định giá nội tại dựa trên dòng tiền chiết khấu (WACC=12%, tăng trưởng=3%). Phù hợp: Dòng tiền ổn định, có thể dự báo · Không: Khởi nghiệp, chu kỳ, FCF âm |
Sum of Parts CT niêm yết: 0.0 tỷ theo giá TT. Đầu tư khác: 0.1 ... | 3.856,622 | Đắt gấp 4.8 lần (+382%) | CT con NY: 0 khoản TB ngành: ĐT dài hạn: 96416tr | CT niêm yết: 0.0 tỷ theo giá TT. Đầu tư khác: 0.1 tỷ theo sổ sách. Chưa tính tài sản chưa niêm yết khác. Phù hợp: Holding company · Không: CT đơn ngành, không có CT con NY |
| Chỉ số | DN này | TB ngành | Đánh giá |
|---|---|---|---|
| P/E | 23.5 | 12.7 | Thấp hơn |
| P/B | 1.7 | 1.5 | Thấp hơn |
| ROE | 7.0% | 11.0% | Thấp hơn |
| ROA | 6.7% | 6.9% | Thấp hơn |
| Nợ/VCSH | 0.05 | 1.24 | Tốt hơn |
| Vòng quay TS | 0.49 | 1.66 | Thấp hơn |
| Biên lãi gộp | 23.9% | 12.9% | Tốt hơn |
| Biên LN ròng | 13.5% | -702.2% | Tốt hơn |
| Biên EBITDA | 21.4% | -845.6% | Tốt hơn |