Công thức: EPS 674,694đ × P/E ngành 12.7x = 8.580,338đ
Ngành Hóa chất (74 công ty).
Xem thêm các phương pháp khác trong bảng bên dưới để có góc nhìn đa chiều.
| Phương pháp | Giá hợp lý | Lệch | Chỉ số chính | Giải thích |
|---|---|---|---|---|
★P/E ngành EPS × P/E bình quân ngành (Hóa chất, gia quyền vốn... | 8.580,338 | Đắt gấp 1.3 lần (+33%) | EPS: 674,694 TB ngành: 12.7x | EPS × P/E bình quân ngành (Hóa chất, gia quyền vốn hóa). Phản ánh kỳ vọng thị trường về tăng trưởng lợi nhuận. Phù hợp: SX, dịch vụ, ngành có LN ổn định · Không: Holding, NH, chu kỳ, LN âm |
P/B ngành BVPS × P/B bình quân ngành. Dựa trên giá trị tài s... | 6.069,214 | Đắt gấp 1.9 lần (+88%) | BVPS: 4.037,1 TB ngành: 1.5x | BVPS × P/B bình quân ngành. Dựa trên giá trị tài sản ròng (VCSH) hơn là lợi nhuận. Phù hợp: NH, BĐS, holding, tài sản lớn · Không: Công nghệ, DV, tài sản vô hình |
| Chỉ số | DN này | TB ngành | Đánh giá |
|---|---|---|---|
| P/E | 16.9 | 12.7 | Thấp hơn |
| P/B | 2.8 | 1.5 | Thấp hơn |
| ROE | 16.7% | 10.9% | Tốt hơn |
| ROA | 4.5% | 6.9% | Thấp hơn |
| Nợ/VCSH | 2.74 | 1.20 | Thấp hơn |
| Vòng quay TS | 0.13 | 1.67 | Thấp hơn |
| Biên lãi gộp | 48.1% | 12.6% | Tốt hơn |
| Biên LN ròng | 35.6% | -702.5% | Tốt hơn |