Công thức: EBITDA 293236tr × EV/EBITDA 8.9x - nợ ròng 2310969tr = 3.718,59đ
Ngành Hàng & Dịch vụ Công nghiệp (272 công ty).
Phương pháp EV/EBITDA được chọn vì công ty có đòn bẩy tài chính cao - EBITDA phản ánh khả năng trả nợ.
Xem thêm các phương pháp khác trong bảng bên dưới để có góc nhìn đa chiều.
| Phương pháp | Giá hợp lý | Lệch | Chỉ số chính | Giải thích |
|---|---|---|---|---|
P/E ngành EPS × P/E bình quân ngành (Hàng & Dịch vụ Công ngh... | 6.826,552 | Đắt gấp 1.5 lần (+51%) | EPS: 691,825 TB ngành: 9.9x | EPS × P/E bình quân ngành (Hàng & Dịch vụ Công nghiệp, gia quyền vốn hóa). Phản ánh kỳ vọng thị trường về tăng trưởng lợi nhuận. Phù hợp: SX, dịch vụ, ngành có LN ổn định · Không: Holding, NH, chu kỳ, LN âm |
P/B ngành BVPS × P/B bình quân ngành. Dựa trên giá trị tài s... | 14.564,48 | Rẻ bằng 1.41 lần (-29%) | BVPS: 8.896,066 TB ngành: 1.6x | BVPS × P/B bình quân ngành. Dựa trên giá trị tài sản ròng (VCSH) hơn là lợi nhuận. Phù hợp: NH, BĐS, holding, tài sản lớn · Không: Công nghệ, DV, tài sản vô hình |
★EV/EBITDA EBITDA × EV/EBITDA ngành, trừ nợ ròng. Loại bỏ ảnh... | 3.718,59 | Đắt gấp 2.8 lần (+177%) | EBITDA: 293.236.445.000 TB ngành: 8.9x | EBITDA × EV/EBITDA ngành, trừ nợ ròng. Loại bỏ ảnh hưởng từ cấu trúc vốn và khấu hao. Phù hợp: Thâm dụng vốn, CSHT, khấu hao lớn · Không: DV, tài chính, EBITDA âm |
DCF (Gordon) FCF × (1+g) / (WACC-g). Định giá nội tại dựa trên ... | 55.543,674 | Rẻ bằng 5.39 lần (-81%) | FCF (OCF): 590.195.803.000 TB ngành: WACC=12%, g=3% | FCF × (1+g) / (WACC-g). Định giá nội tại dựa trên dòng tiền chiết khấu (WACC=12%, tăng trưởng=3%). Phù hợp: Dòng tiền ổn định, có thể dự báo · Không: Khởi nghiệp, chu kỳ, FCF âm |
| Chỉ số | DN này | TB ngành | Đánh giá |
|---|---|---|---|
| P/E | 14.9 | 9.9 | Thấp hơn |
| P/B | 1.2 | 1.6 | Tốt hơn |
| ROE | 7.8% | 12.9% | Thấp hơn |
| ROA | 1.8% | 8.1% | Thấp hơn |
| Nợ/VCSH | 3.28 | 1.31 | Thấp hơn |
| Vòng quay TS | 0.24 | 1.14 | Thấp hơn |
| Biên lãi gộp | 28.3% | 10.5% | Tốt hơn |
| Biên LN ròng | 7.5% | 50.0% | Thấp hơn |
| Biên EBITDA | 39.9% | 74.8% | Thấp hơn |