Công thức: BVPS 9.629,743đ × P/B ngành 3.9x = 38.015,274đ
Ngành Du lịch và Giải trí (52 công ty).
Phương pháp P/B được chọn vì LNST thấp hoặc âm - giá trị tài sản phản ánh chính xác hơn lợi nhuận.
Xem thêm các phương pháp khác trong bảng bên dưới để có góc nhìn đa chiều.
| Phương pháp | Giá hợp lý | Lệch | Chỉ số chính | Giải thích |
|---|---|---|---|---|
P/E ngành EPS × P/E bình quân ngành (Du lịch và Giải trí, gi... | 3.551,278 | Đắt gấp 1.3 lần (+30%) | EPS: 132,432 TB ngành: 26.8x | EPS × P/E bình quân ngành (Du lịch và Giải trí, gia quyền vốn hóa). Phản ánh kỳ vọng thị trường về tăng trưởng lợi nhuận. Phù hợp: SX, dịch vụ, ngành có LN ổn định · Không: Holding, NH, chu kỳ, LN âm |
★P/B ngành BVPS × P/B bình quân ngành. Dựa trên giá trị tài s... | 38.015,274 | Rẻ bằng 8.26 lần (-88%) | BVPS: 9.629,743 TB ngành: 3.9x | BVPS × P/B bình quân ngành. Dựa trên giá trị tài sản ròng (VCSH) hơn là lợi nhuận. Phù hợp: NH, BĐS, holding, tài sản lớn · Không: Công nghệ, DV, tài sản vô hình |
EV/EBITDA EBITDA × EV/EBITDA ngành, trừ nợ ròng. Loại bỏ ảnh... | 16.974,052 | Rẻ bằng 3.69 lần (-73%) | EBITDA: 14.751.217.000 TB ngành: 23.6x | EBITDA × EV/EBITDA ngành, trừ nợ ròng. Loại bỏ ảnh hưởng từ cấu trúc vốn và khấu hao. Phù hợp: Thâm dụng vốn, CSHT, khấu hao lớn · Không: DV, tài chính, EBITDA âm |
DCF (Gordon) FCF × (1+g) / (WACC-g). Định giá nội tại dựa trên ... | Nợ > TS | - | FCF (OCF): 1.144.512.000 TB ngành: WACC=12%, g=3% | FCF × (1+g) / (WACC-g). Định giá nội tại dựa trên dòng tiền chiết khấu (WACC=12%, tăng trưởng=3%). Phù hợp: Dòng tiền ổn định, có thể dự báo · Không: Khởi nghiệp, chu kỳ, FCF âm |
Sum of Parts CT niêm yết: 0.0 tỷ theo giá TT. Đầu tư khác: 0.0 ... | 392,414 | Đắt gấp 11.7 lần (+1072%) | CT con NY: 0 khoản TB ngành: ĐT dài hạn: 5886tr | CT niêm yết: 0.0 tỷ theo giá TT. Đầu tư khác: 0.0 tỷ theo sổ sách. Chưa tính tài sản chưa niêm yết khác. Phù hợp: Holding company · Không: CT đơn ngành, không có CT con NY |
| Chỉ số | DN này | TB ngành | Đánh giá |
|---|---|---|---|
| P/E | 34.7 | 26.8 | Thấp hơn |
| P/B | 0.5 | 3.9 | Tốt hơn |
| ROE | 1.4% | 22.4% | Thấp hơn |
| ROA | 0.8% | 6.6% | Thấp hơn |
| Nợ/VCSH | 0.67 | 2.84 | Tốt hơn |
| Vòng quay TS | 0.18 | 0.86 | Thấp hơn |
| Biên lãi gộp | 35.5% | 22.2% | Tốt hơn |
| Biên LN ròng | 4.5% | -32.7% | Tốt hơn |
| Biên EBITDA | 33.2% | -25.5% | Tốt hơn |