Công thức: EPS 3.986,004đ × P/E ngành 16.2x = 64.677,114đ
Ngành Dầu khí (11 công ty).
Xem thêm các phương pháp khác trong bảng bên dưới để có góc nhìn đa chiều.
| Phương pháp | Giá hợp lý | Lệch | Chỉ số chính | Giải thích |
|---|---|---|---|---|
★P/E ngành EPS × P/E bình quân ngành (Dầu khí, gia quyền vốn ... | 64.677,114 | Rẻ bằng 1.54 lần (-35%) | EPS: 3.986,004 TB ngành: 16.2x | EPS × P/E bình quân ngành (Dầu khí, gia quyền vốn hóa). Phản ánh kỳ vọng thị trường về tăng trưởng lợi nhuận. Phù hợp: SX, dịch vụ, ngành có LN ổn định · Không: Holding, NH, chu kỳ, LN âm |
P/B ngành BVPS × P/B bình quân ngành. Dựa trên giá trị tài s... | 31.661,547 | Đắt gấp 1.3 lần (+33%) | BVPS: 20.953,658 TB ngành: 1.5x | BVPS × P/B bình quân ngành. Dựa trên giá trị tài sản ròng (VCSH) hơn là lợi nhuận. Phù hợp: NH, BĐS, holding, tài sản lớn · Không: Công nghệ, DV, tài sản vô hình |
EV/EBITDA EBITDA × EV/EBITDA ngành, trừ nợ ròng. Loại bỏ ảnh... | 62.707,532 | Rẻ bằng 1.49 lần (-33%) | EBITDA: 32.897.090.000 TB ngành: 14.1x | EBITDA × EV/EBITDA ngành, trừ nợ ròng. Loại bỏ ảnh hưởng từ cấu trúc vốn và khấu hao. Phù hợp: Thâm dụng vốn, CSHT, khấu hao lớn · Không: DV, tài chính, EBITDA âm |
DCF (Gordon) FCF × (1+g) / (WACC-g). Định giá nội tại dựa trên ... | 99.185,416 | Rẻ bằng 2.36 lần (-58%) | FCF (OCF): 56.378.048.000 TB ngành: WACC=12%, g=3% | FCF × (1+g) / (WACC-g). Định giá nội tại dựa trên dòng tiền chiết khấu (WACC=12%, tăng trưởng=3%). Phù hợp: Dòng tiền ổn định, có thể dự báo · Không: Khởi nghiệp, chu kỳ, FCF âm |
| Chỉ số | DN này | TB ngành | Đánh giá |
|---|---|---|---|
| P/E | 10.5 | 16.2 | Tốt hơn |
| P/B | 2.0 | 1.5 | Thấp hơn |
| ROE | 19.0% | 12.6% | Tốt hơn |
| ROA | 7.3% | 4.5% | Tốt hơn |
| Nợ/VCSH | 1.60 | 1.67 | Tốt hơn |
| Vòng quay TS | 4.56 | 1.32 | Tốt hơn |
| Biên lãi gộp | 13.5% | 12.7% | Tốt hơn |
| Biên LN ròng | 1.6% | 4.8% | Thấp hơn |
| Biên EBITDA | 2.7% | 7.6% | Thấp hơn |