Công thức: BVPS 9.597,145đ × P/B ngành 1.5x = 14.817,548đ
Ngành Ngân hàng (26 công ty).
Phương pháp P/B được chọn vì LNST thấp hoặc âm - giá trị tài sản phản ánh chính xác hơn lợi nhuận.
Xem thêm các phương pháp khác trong bảng bên dưới để có góc nhìn đa chiều.
| Phương pháp | Giá hợp lý | Lệch | Chỉ số chính | Giải thích |
|---|---|---|---|---|
P/E ngành EPS × P/E bình quân ngành (Ngân hàng, gia quyền vố... | 8.201,376 | Đắt gấp 1.3 lần (+32%) | EPS: 851,705 TB ngành: 9.6x | EPS × P/E bình quân ngành (Ngân hàng, gia quyền vốn hóa). Phản ánh kỳ vọng thị trường về tăng trưởng lợi nhuận. Phù hợp: SX, dịch vụ, ngành có LN ổn định · Không: Holding, NH, chu kỳ, LN âm |
★P/B ngành BVPS × P/B bình quân ngành. Dựa trên giá trị tài s... | 14.817,548 | Rẻ bằng 1.37 lần (-27%) | BVPS: 9.597,145 TB ngành: 1.5x | BVPS × P/B bình quân ngành. Dựa trên giá trị tài sản ròng (VCSH) hơn là lợi nhuận. Phù hợp: NH, BĐS, holding, tài sản lớn · Không: Công nghệ, DV, tài sản vô hình |
DCF (Gordon) FCF × (1+g) / (WACC-g). Định giá nội tại dựa trên ... | 20.467,919 | Rẻ bằng 1.90 lần (-47%) | FCF (OCF): 1.219.729.000.000 TB ngành: WACC=12%, g=3% | FCF × (1+g) / (WACC-g). Định giá nội tại dựa trên dòng tiền chiết khấu (WACC=12%, tăng trưởng=3%). Phù hợp: Dòng tiền ổn định, có thể dự báo · Không: Khởi nghiệp, chu kỳ, FCF âm |
| Chỉ số | DN này | TB ngành | Đánh giá |
|---|---|---|---|
| P/E | 12.7 | 9.6 | Thấp hơn |
| P/B | 1.1 | 1.5 | Tốt hơn |
| ROE | 8.9% | 13.9% | Thấp hơn |
| ROA | 0.7% | 1.2% | Thấp hơn |
| Vòng quay TS | 0.02 | 0.03 | Thấp hơn |
| Biên LN ròng | 30.9% | 44.2% | Thấp hơn |