Công thức: EBITDA 8639687tr × EV/EBITDA 9.8x - nợ ròng 36509646tr = 43.074,162đ
Ngành Điện, nước & xăng dầu khí đốt (153 công ty).
Phương pháp EV/EBITDA được chọn vì công ty có đòn bẩy tài chính cao - EBITDA phản ánh khả năng trả nợ.
Xem thêm các phương pháp khác trong bảng bên dưới để có góc nhìn đa chiều.
| Phương pháp | Giá hợp lý | Lệch | Chỉ số chính | Giải thích |
|---|---|---|---|---|
P/E ngành EPS × P/E bình quân ngành (Điện, nước & xăng dầu k... | 40.950,325 | Rẻ bằng 1.81 lần (-45%) | EPS: 3.323,586 TB ngành: 12.3x | EPS × P/E bình quân ngành (Điện, nước & xăng dầu khí đốt, gia quyền vốn hóa). Phản ánh kỳ vọng thị trường về tăng trưởng lợi nhuận. Phù hợp: SX, dịch vụ, ngành có LN ổn định · Không: Holding, NH, chu kỳ, LN âm |
P/B ngành BVPS × P/B bình quân ngành. Dựa trên giá trị tài s... | 26.077,939 | Rẻ bằng 1.15 lần (-13%) | BVPS: 15.942,449 TB ngành: 1.6x | BVPS × P/B bình quân ngành. Dựa trên giá trị tài sản ròng (VCSH) hơn là lợi nhuận. Phù hợp: NH, BĐS, holding, tài sản lớn · Không: Công nghệ, DV, tài sản vô hình |
★EV/EBITDA EBITDA × EV/EBITDA ngành, trừ nợ ròng. Loại bỏ ảnh... | 43.074,162 | Rẻ bằng 1.90 lần (-47%) | EBITDA: 8.639.687.367.000 TB ngành: 9.8x | EBITDA × EV/EBITDA ngành, trừ nợ ròng. Loại bỏ ảnh hưởng từ cấu trúc vốn và khấu hao. Phù hợp: Thâm dụng vốn, CSHT, khấu hao lớn · Không: DV, tài chính, EBITDA âm |
DCF (Gordon) FCF × (1+g) / (WACC-g). Định giá nội tại dựa trên ... | Nợ > TS | - | FCF (OCF): 2.841.567.932.000 TB ngành: WACC=12%, g=3% | FCF × (1+g) / (WACC-g). Định giá nội tại dựa trên dòng tiền chiết khấu (WACC=12%, tăng trưởng=3%). Phù hợp: Dòng tiền ổn định, có thể dự báo · Không: Khởi nghiệp, chu kỳ, FCF âm |
Sum of Parts CT niêm yết: 4.1 tỷ theo giá TT. Đầu tư khác: 2.7 ... | 6.098,257 | Đắt gấp 3.7 lần (+271%) | CT con NY: 4 khoản TB ngành: ĐT dài hạn: 2711318tr | CT niêm yết: 4.1 tỷ theo giá TT. Đầu tư khác: 2.7 tỷ theo sổ sách. Chưa tính tài sản chưa niêm yết khác. Phù hợp: Holding company · Không: CT đơn ngành |
| Chỉ số | DN này | TB ngành | Đánh giá |
|---|---|---|---|
| P/E | 6.8 | 12.3 | Tốt hơn |
| P/B | 1.4 | 1.6 | Tốt hơn |
| ROE | 20.8% | 13.4% | Tốt hơn |
| ROA | 6.8% | 8.7% | Thấp hơn |
| Nợ/VCSH | 2.07 | 1.34 | Thấp hơn |
| Vòng quay TS | 0.79 | 1.66 | Thấp hơn |
| Biên lãi gộp | 16.0% | 30.5% | Thấp hơn |
| Biên LN ròng | 8.6% | -11.4% | Tốt hơn |
| Biên EBITDA | 19.8% | 2.6% | Tốt hơn |