Công thức: EPS 1.919,049đ × P/E ngành 9.5x = 18.321,161đ
Ngành Xây dựng và Vật liệu (349 công ty).
Xem thêm các phương pháp khác trong bảng bên dưới để có góc nhìn đa chiều.
| Phương pháp | Giá hợp lý | Lệch | Chỉ số chính | Giải thích |
|---|---|---|---|---|
★P/E ngành EPS × P/E bình quân ngành (Xây dựng và Vật liệu, g... | 18.321,161 | Rẻ bằng 3.98 lần (-75%) | EPS: 1.919,049 TB ngành: 9.5x | EPS × P/E bình quân ngành (Xây dựng và Vật liệu, gia quyền vốn hóa). Phản ánh kỳ vọng thị trường về tăng trưởng lợi nhuận. Phù hợp: SX, dịch vụ, ngành có LN ổn định · Không: Holding, NH, chu kỳ, LN âm |
P/B ngành BVPS × P/B bình quân ngành. Dựa trên giá trị tài s... | 13.822,267 | Rẻ bằng 3.00 lần (-67%) | BVPS: 13.263,334 TB ngành: 1.0x | BVPS × P/B bình quân ngành. Dựa trên giá trị tài sản ròng (VCSH) hơn là lợi nhuận. Phù hợp: NH, BĐS, holding, tài sản lớn · Không: Công nghệ, DV, tài sản vô hình |
EV/EBITDA EBITDA × EV/EBITDA ngành, trừ nợ ròng. Loại bỏ ảnh... | 15.866,221 | Rẻ bằng 3.45 lần (-71%) | EBITDA: 39.860.543.000 TB ngành: 13.5x | EBITDA × EV/EBITDA ngành, trừ nợ ròng. Loại bỏ ảnh hưởng từ cấu trúc vốn và khấu hao. Phù hợp: Thâm dụng vốn, CSHT, khấu hao lớn · Không: DV, tài chính, EBITDA âm |
Sum of Parts CT niêm yết: 0.0 tỷ theo giá TT. Đầu tư khác: 0.0 ... | 770,113 | Đắt gấp 6.0 lần (+497%) | CT con NY: 0 khoản TB ngành: ĐT dài hạn: 15402tr | CT niêm yết: 0.0 tỷ theo giá TT. Đầu tư khác: 0.0 tỷ theo sổ sách. Chưa tính tài sản chưa niêm yết khác. Phù hợp: Holding company · Không: CT đơn ngành, không có CT con NY |
| Chỉ số | DN này | TB ngành | Đánh giá |
|---|---|---|---|
| P/E | 2.4 | 9.5 | Tốt hơn |
| P/B | 0.3 | 1.0 | Tốt hơn |
| ROE | 14.5% | 9.7% | Tốt hơn |
| ROA | 7.8% | 4.3% | Tốt hơn |
| Nợ/VCSH | 0.86 | 3.02 | Tốt hơn |
| Vòng quay TS | 0.04 | 0.67 | Thấp hơn |
| Biên lãi gộp | -228.7% | 13.0% | Thấp hơn |
| Biên LN ròng | 213.4% | -44.2% | Tốt hơn |
| Biên EBITDA | 221.7% | -46.0% | Tốt hơn |