Công thức: EPS 3.381,793đ × P/E ngành 21.3x = 71.885,481đ
Ngành Viễn thông (7 công ty).
Xem thêm các phương pháp khác trong bảng bên dưới để có góc nhìn đa chiều.
| Phương pháp | Giá hợp lý | Lệch | Chỉ số chính | Giải thích |
|---|---|---|---|---|
★P/E ngành EPS × P/E bình quân ngành (Viễn thông, gia quyền v... | 71.885,481 | Rẻ bằng 3.00 lần (-67%) | EPS: 3.381,793 TB ngành: 21.3x | EPS × P/E bình quân ngành (Viễn thông, gia quyền vốn hóa). Phản ánh kỳ vọng thị trường về tăng trưởng lợi nhuận. Phù hợp: SX, dịch vụ, ngành có LN ổn định · Không: Holding, NH, chu kỳ, LN âm |
P/B ngành BVPS × P/B bình quân ngành. Dựa trên giá trị tài s... | 105.356,074 | Rẻ bằng 4.39 lần (-77%) | BVPS: 18.429,561 TB ngành: 5.7x | BVPS × P/B bình quân ngành. Dựa trên giá trị tài sản ròng (VCSH) hơn là lợi nhuận. Phù hợp: NH, BĐS, holding, tài sản lớn · Không: Công nghệ, DV, tài sản vô hình |
EV/EBITDA EBITDA × EV/EBITDA ngành, trừ nợ ròng. Loại bỏ ảnh... | 66.147,508 | Rẻ bằng 2.76 lần (-64%) | EBITDA: 18.635.414.000 TB ngành: 15.1x | EBITDA × EV/EBITDA ngành, trừ nợ ròng. Loại bỏ ảnh hưởng từ cấu trúc vốn và khấu hao. Phù hợp: Thâm dụng vốn, CSHT, khấu hao lớn · Không: DV, tài chính, EBITDA âm |
DCF (Gordon) FCF × (1+g) / (WACC-g). Định giá nội tại dựa trên ... | 62.303,935 | Rẻ bằng 2.60 lần (-61%) | FCF (OCF): 23.190.253.000 TB ngành: WACC=12%, g=3% | FCF × (1+g) / (WACC-g). Định giá nội tại dựa trên dòng tiền chiết khấu (WACC=12%, tăng trưởng=3%). Phù hợp: Dòng tiền ổn định, có thể dự báo · Không: Khởi nghiệp, chu kỳ, FCF âm |
| Chỉ số | DN này | TB ngành | Đánh giá |
|---|---|---|---|
| P/E | 7.1 | 21.3 | Tốt hơn |
| P/B | 1.3 | 5.7 | Tốt hơn |
| ROE | 18.3% | 15.6% | Tốt hơn |
| ROA | 11.7% | 9.3% | Tốt hơn |
| Nợ/VCSH | 0.56 | 0.66 | Tốt hơn |
| Vòng quay TS | 1.52 | 1.06 | Tốt hơn |
| Biên lãi gộp | 34.6% | 24.5% | Tốt hơn |
| Biên LN ròng | 7.7% | 11.2% | Thấp hơn |
| Biên EBITDA | 10.6% | 19.5% | Thấp hơn |