Công thức: EPS 1.153,716đ × P/E ngành 12.5x = 14.426,703đ
Ngành Tài nguyên Cơ bản (110 công ty).
Xem thêm các phương pháp khác trong bảng bên dưới để có góc nhìn đa chiều.
| Phương pháp | Giá hợp lý | Lệch | Chỉ số chính | Giải thích |
|---|---|---|---|---|
★P/E ngành EPS × P/E bình quân ngành (Tài nguyên Cơ bản, gia ... | 14.426,703 | Rẻ bằng 1.60 lần (-38%) | EPS: 1.153,716 TB ngành: 12.5x | EPS × P/E bình quân ngành (Tài nguyên Cơ bản, gia quyền vốn hóa). Phản ánh kỳ vọng thị trường về tăng trưởng lợi nhuận. Phù hợp: SX, dịch vụ, ngành có LN ổn định · Không: Holding, NH, chu kỳ, LN âm |
P/B ngành BVPS × P/B bình quân ngành. Dựa trên giá trị tài s... | 20.752,854 | Rẻ bằng 2.31 lần (-57%) | BVPS: 16.446,051 TB ngành: 1.3x | BVPS × P/B bình quân ngành. Dựa trên giá trị tài sản ròng (VCSH) hơn là lợi nhuận. Phù hợp: NH, BĐS, holding, tài sản lớn · Không: Công nghệ, DV, tài sản vô hình |
EV/EBITDA EBITDA × EV/EBITDA ngành, trừ nợ ròng. Loại bỏ ảnh... | 9.955,773 | Rẻ bằng 1.11 lần (-10%) | EBITDA: 45.810.430.000 TB ngành: 12.4x | EBITDA × EV/EBITDA ngành, trừ nợ ròng. Loại bỏ ảnh hưởng từ cấu trúc vốn và khấu hao. Phù hợp: Thâm dụng vốn, CSHT, khấu hao lớn · Không: DV, tài chính, EBITDA âm |
Sum of Parts CT niêm yết: 0.0 tỷ theo giá TT. Đầu tư khác: 0.1 ... | 4.824,357 | Đắt gấp 1.9 lần (+87%) | CT con NY: 0 khoản TB ngành: ĐT dài hạn: 135082tr | CT niêm yết: 0.0 tỷ theo giá TT. Đầu tư khác: 0.1 tỷ theo sổ sách. Chưa tính tài sản chưa niêm yết khác. Phù hợp: Holding company · Không: CT đơn ngành, không có CT con NY |
| Chỉ số | DN này | TB ngành | Đánh giá |
|---|---|---|---|
| P/E | 7.8 | 12.5 | Tốt hơn |
| P/B | 0.5 | 1.3 | Tốt hơn |
| ROE | 7.0% | 12.2% | Thấp hơn |
| ROA | 4.2% | 5.2% | Thấp hơn |
| Nợ/VCSH | 0.66 | 2.30 | Tốt hơn |
| Vòng quay TS | 0.51 | 1.72 | Thấp hơn |
| Biên lãi gộp | 19.1% | 11.8% | Tốt hơn |
| Biên LN ròng | 8.3% | -10.9% | Tốt hơn |
| Biên EBITDA | 11.7% | -42.1% | Tốt hơn |