Công thức: BVPS 7.340,698đ × P/B ngành 3.0x = 22.116,01đ
Ngành Bán lẻ (26 công ty).
Phương pháp P/B được chọn vì LNST thấp hoặc âm - giá trị tài sản phản ánh chính xác hơn lợi nhuận.
Xem thêm các phương pháp khác trong bảng bên dưới để có góc nhìn đa chiều.
| Phương pháp | Giá hợp lý | Lệch | Chỉ số chính | Giải thích |
|---|---|---|---|---|
P/E ngành EPS × P/E bình quân ngành (Bán lẻ, gia quyền vốn h... | Nợ > TS | - | EPS: -141,415 TB ngành: 15.1x | EPS × P/E bình quân ngành (Bán lẻ, gia quyền vốn hóa). Phản ánh kỳ vọng thị trường về tăng trưởng lợi nhuận. Phù hợp: SX, dịch vụ, ngành có LN ổn định · Không: Holding, NH, chu kỳ, LN âm |
★P/B ngành BVPS × P/B bình quân ngành. Dựa trên giá trị tài s... | 22.116,01 | Rẻ bằng 2.87 lần (-65%) | BVPS: 7.340,698 TB ngành: 3.0x | BVPS × P/B bình quân ngành. Dựa trên giá trị tài sản ròng (VCSH) hơn là lợi nhuận. Phù hợp: NH, BĐS, holding, tài sản lớn · Không: Công nghệ, DV, tài sản vô hình |
EV/EBITDA EBITDA × EV/EBITDA ngành, trừ nợ ròng. Loại bỏ ảnh... | Nợ > TS | - | EBITDA: 5.933.239.000 TB ngành: 15.7x | EBITDA × EV/EBITDA ngành, trừ nợ ròng. Loại bỏ ảnh hưởng từ cấu trúc vốn và khấu hao. Phù hợp: Thâm dụng vốn, CSHT, khấu hao lớn · Không: DV, tài chính, EBITDA âm |
DCF (Gordon) FCF × (1+g) / (WACC-g). Định giá nội tại dựa trên ... | Nợ > TS | - | FCF (OCF): 11.987.857.000 TB ngành: WACC=12%, g=3% | FCF × (1+g) / (WACC-g). Định giá nội tại dựa trên dòng tiền chiết khấu (WACC=12%, tăng trưởng=3%). Phù hợp: Dòng tiền ổn định, có thể dự báo · Không: Khởi nghiệp, chu kỳ, FCF âm |
| Chỉ số | DN này | TB ngành | Đánh giá |
|---|---|---|---|
| P/E | -54.4 | 15.1 | Tốt hơn |
| P/B | 1.0 | 3.0 | Tốt hơn |
| ROE | -1.9% | 16.6% | Thấp hơn |
| ROA | -0.7% | 8.2% | Thấp hơn |
| Nợ/VCSH | 1.88 | 2.10 | Tốt hơn |
| Vòng quay TS | 2.18 | 2.29 | Thấp hơn |
| Biên lãi gộp | 7.5% | 20.4% | Thấp hơn |
| Biên LN ròng | -0.3% | -2.4% | Tốt hơn |
| Biên EBITDA | 0.9% | 7.8% | Thấp hơn |