Công thức: BVPS 508,236đ × P/B ngành 2.7x = 1.381,801đ
Ngành Bất động sản (132 công ty).
Phương pháp P/B được chọn vì LNST thấp hoặc âm - giá trị tài sản phản ánh chính xác hơn lợi nhuận.
Xem thêm các phương pháp khác trong bảng bên dưới để có góc nhìn đa chiều.
| Phương pháp | Giá hợp lý | Lệch | Chỉ số chính | Giải thích |
|---|---|---|---|---|
P/E ngành EPS × P/E bình quân ngành (Bất động sản, gia quyền... | 8.586,372 | Rẻ bằng 1.30 lần (-23%) | EPS: 404,882 TB ngành: 21.2x | EPS × P/E bình quân ngành (Bất động sản, gia quyền vốn hóa). Phản ánh kỳ vọng thị trường về tăng trưởng lợi nhuận. Phù hợp: SX, dịch vụ, ngành có LN ổn định · Không: Holding, NH, chu kỳ, LN âm |
★P/B ngành BVPS × P/B bình quân ngành. Dựa trên giá trị tài s... | 1.381,801 | Đắt gấp 4.8 lần (+378%) | BVPS: 508,236 TB ngành: 2.7x | BVPS × P/B bình quân ngành. Dựa trên giá trị tài sản ròng (VCSH) hơn là lợi nhuận. Phù hợp: NH, BĐS, holding, tài sản lớn · Không: Công nghệ, DV, tài sản vô hình |
| Chỉ số | DN này | TB ngành | Đánh giá |
|---|---|---|---|
| P/E | 16.3 | 21.2 | Tốt hơn |
| P/B | 13.0 | 2.7 | Thấp hơn |
| ROE | 79.7% | 11.4% | Tốt hơn |
| ROA | 26.1% | 5.0% | Tốt hơn |
| Nợ/VCSH | 2.05 | 1.37 | Thấp hơn |
| Vòng quay TS | 0.12 | 0.20 | Thấp hơn |
| Biên lãi gộp | 2.7% | 35.0% | Thấp hơn |
| Biên LN ròng | 211.6% | 8.6% | Tốt hơn |