Công thức: EPS 5.226,791đ × P/E ngành 12.2x = 63.610,497đ
Ngành Điện, nước & xăng dầu khí đốt (153 công ty).
Xem thêm các phương pháp khác trong bảng bên dưới để có góc nhìn đa chiều.
| Phương pháp | Giá hợp lý | Lệch | Chỉ số chính | Giải thích |
|---|---|---|---|---|
★P/E ngành EPS × P/E bình quân ngành (Điện, nước & xăng dầu k... | 63.610,497 | Rẻ bằng 1.66 lần (-40%) | EPS: 5.226,791 TB ngành: 12.2x | EPS × P/E bình quân ngành (Điện, nước & xăng dầu khí đốt, gia quyền vốn hóa). Phản ánh kỳ vọng thị trường về tăng trưởng lợi nhuận. Phù hợp: SX, dịch vụ, ngành có LN ổn định · Không: Holding, NH, chu kỳ, LN âm |
P/B ngành BVPS × P/B bình quân ngành. Dựa trên giá trị tài s... | 38.872,968 | Phù hợp | BVPS: 23.231,698 TB ngành: 1.7x | BVPS × P/B bình quân ngành. Dựa trên giá trị tài sản ròng (VCSH) hơn là lợi nhuận. Phù hợp: NH, BĐS, holding, tài sản lớn · Không: Công nghệ, DV, tài sản vô hình |
EV/EBITDA EBITDA × EV/EBITDA ngành, trừ nợ ròng. Loại bỏ ảnh... | 85.582,356 | Rẻ bằng 2.23 lần (-55%) | EBITDA: 70.215.246.000 TB ngành: 9.7x | EBITDA × EV/EBITDA ngành, trừ nợ ròng. Loại bỏ ảnh hưởng từ cấu trúc vốn và khấu hao. Phù hợp: Thâm dụng vốn, CSHT, khấu hao lớn · Không: DV, tài chính, EBITDA âm |
DCF (Gordon) FCF × (1+g) / (WACC-g). Định giá nội tại dựa trên ... | 75.020,705 | Rẻ bằng 1.95 lần (-49%) | FCF (OCF): 53.118.560.000 TB ngành: WACC=12%, g=3% | FCF × (1+g) / (WACC-g). Định giá nội tại dựa trên dòng tiền chiết khấu (WACC=12%, tăng trưởng=3%). Phù hợp: Dòng tiền ổn định, có thể dự báo · Không: Khởi nghiệp, chu kỳ, FCF âm |
| Chỉ số | DN này | TB ngành | Đánh giá |
|---|---|---|---|
| P/E | 7.3 | 12.2 | Tốt hơn |
| P/B | 1.7 | 1.7 | Tốt hơn |
| ROE | 22.5% | 13.4% | Tốt hơn |
| ROA | 13.4% | 8.6% | Tốt hơn |
| Nợ/VCSH | 0.68 | 1.35 | Tốt hơn |
| Vòng quay TS | 4.71 | 1.64 | Tốt hơn |
| Biên lãi gộp | 11.3% | 30.5% | Thấp hơn |
| Biên LN ròng | 2.8% | -11.4% | Tốt hơn |
| Biên EBITDA | 5.4% | 2.7% | Tốt hơn |