Công thức: BVPS 11.565,538đ × P/B ngành 1.5x = 17.478,823đ
Ngành Hóa chất (74 công ty).
Phương pháp P/B được chọn vì LNST thấp hoặc âm - giá trị tài sản phản ánh chính xác hơn lợi nhuận.
Xem thêm các phương pháp khác trong bảng bên dưới để có góc nhìn đa chiều.
| Phương pháp | Giá hợp lý | Lệch | Chỉ số chính | Giải thích |
|---|---|---|---|---|
P/E ngành EPS × P/E bình quân ngành (Hóa chất, gia quyền vốn... | 4.160,788 | Phù hợp | EPS: 327,148 TB ngành: 12.7x | EPS × P/E bình quân ngành (Hóa chất, gia quyền vốn hóa). Phản ánh kỳ vọng thị trường về tăng trưởng lợi nhuận. Phù hợp: SX, dịch vụ, ngành có LN ổn định · Không: Holding, NH, chu kỳ, LN âm |
★P/B ngành BVPS × P/B bình quân ngành. Dựa trên giá trị tài s... | 17.478,823 | Rẻ bằng 4.27 lần (-77%) | BVPS: 11.565,538 TB ngành: 1.5x | BVPS × P/B bình quân ngành. Dựa trên giá trị tài sản ròng (VCSH) hơn là lợi nhuận. Phù hợp: NH, BĐS, holding, tài sản lớn · Không: Công nghệ, DV, tài sản vô hình |
EV/EBITDA EBITDA × EV/EBITDA ngành, trừ nợ ròng. Loại bỏ ảnh... | Nợ > TS | - | EBITDA: 62.016.326.000 TB ngành: 10.8x | EBITDA × EV/EBITDA ngành, trừ nợ ròng. Loại bỏ ảnh hưởng từ cấu trúc vốn và khấu hao. Phù hợp: Thâm dụng vốn, CSHT, khấu hao lớn · Không: DV, tài chính, EBITDA âm |
Sum of Parts CT niêm yết: 0.0 tỷ theo giá TT. Đầu tư khác: 0.2 ... | 2.631,618 | Đắt gấp 1.6 lần (+55%) | CT con NY: 0 khoản TB ngành: ĐT dài hạn: 236846tr | CT niêm yết: 0.0 tỷ theo giá TT. Đầu tư khác: 0.2 tỷ theo sổ sách. Chưa tính tài sản chưa niêm yết khác. Phù hợp: Holding company · Không: CT đơn ngành, không có CT con NY |
| Chỉ số | DN này | TB ngành | Đánh giá |
|---|---|---|---|
| P/E | 12.5 | 12.7 | Tốt hơn |
| P/B | 0.4 | 1.5 | Tốt hơn |
| ROE | 2.8% | 11.1% | Thấp hơn |
| ROA | 1.0% | 7.0% | Thấp hơn |
| Nợ/VCSH | 1.90 | 1.21 | Thấp hơn |
| Vòng quay TS | 0.95 | 1.66 | Thấp hơn |
| Biên lãi gộp | 6.7% | 13.1% | Thấp hơn |
| Biên LN ròng | 1.0% | -702.0% | Tốt hơn |
| Biên EBITDA | 2.2% | -845.3% | Tốt hơn |