Công thức: EPS 9.144,993đ × P/E ngành 13.5x = 123.164,519đ
Ngành Y tế (62 công ty).
Xem thêm các phương pháp khác trong bảng bên dưới để có góc nhìn đa chiều.
| Phương pháp | Giá hợp lý | Lệch | Chỉ số chính | Giải thích |
|---|---|---|---|---|
★P/E ngành EPS × P/E bình quân ngành (Y tế, gia quyền vốn hóa... | 123.164,519 | Phù hợp | EPS: 9.144,993 TB ngành: 13.5x | EPS × P/E bình quân ngành (Y tế, gia quyền vốn hóa). Phản ánh kỳ vọng thị trường về tăng trưởng lợi nhuận. Phù hợp: SX, dịch vụ, ngành có LN ổn định · Không: Holding, NH, chu kỳ, LN âm |
P/B ngành BVPS × P/B bình quân ngành. Dựa trên giá trị tài s... | 37.095,508 | Đắt gấp 3.5 lần (+248%) | BVPS: 26.761,703 TB ngành: 1.4x | BVPS × P/B bình quân ngành. Dựa trên giá trị tài sản ròng (VCSH) hơn là lợi nhuận. Phù hợp: NH, BĐS, holding, tài sản lớn · Không: Công nghệ, DV, tài sản vô hình |
EV/EBITDA EBITDA × EV/EBITDA ngành, trừ nợ ròng. Loại bỏ ảnh... | 164.322,83 | Rẻ bằng 1.27 lần (-21%) | EBITDA: 113.458.823.000 TB ngành: 13.4x | EBITDA × EV/EBITDA ngành, trừ nợ ròng. Loại bỏ ảnh hưởng từ cấu trúc vốn và khấu hao. Phù hợp: Thâm dụng vốn, CSHT, khấu hao lớn · Không: DV, tài chính, EBITDA âm |
DCF (Gordon) FCF × (1+g) / (WACC-g). Định giá nội tại dựa trên ... | 21.391,177 | Đắt gấp 6.0 lần (+503%) | FCF (OCF): 20.709.176.000 TB ngành: WACC=12%, g=3% | FCF × (1+g) / (WACC-g). Định giá nội tại dựa trên dòng tiền chiết khấu (WACC=12%, tăng trưởng=3%). Phù hợp: Dòng tiền ổn định, có thể dự báo · Không: Khởi nghiệp, chu kỳ, FCF âm |
| Chỉ số | DN này | TB ngành | Đánh giá |
|---|---|---|---|
| P/E | 14.1 | 13.5 | Thấp hơn |
| P/B | 4.8 | 1.4 | Thấp hơn |
| ROE | 34.2% | 10.7% | Tốt hơn |
| ROA | 23.8% | 6.5% | Tốt hơn |
| Nợ/VCSH | 0.43 | 2.31 | Tốt hơn |
| Vòng quay TS | 1.59 | 0.93 | Tốt hơn |
| Biên lãi gộp | 40.8% | 23.7% | Tốt hơn |
| Biên LN ròng | 15.0% | 4.2% | Tốt hơn |
| Biên EBITDA | 20.7% | 9.6% | Tốt hơn |