Công thức: EPS 535,287đ × P/E ngành 11.8x = 6.311,705đ
Ngành Điện, nước & xăng dầu khí đốt (153 công ty).
Xem thêm các phương pháp khác trong bảng bên dưới để có góc nhìn đa chiều.
| Phương pháp | Giá hợp lý | Lệch | Chỉ số chính | Giải thích |
|---|---|---|---|---|
★P/E ngành EPS × P/E bình quân ngành (Điện, nước & xăng dầu k... | 6.311,705 | Phù hợp | EPS: 535,287 TB ngành: 11.8x | EPS × P/E bình quân ngành (Điện, nước & xăng dầu khí đốt, gia quyền vốn hóa). Phản ánh kỳ vọng thị trường về tăng trưởng lợi nhuận. Phù hợp: SX, dịch vụ, ngành có LN ổn định · Không: Holding, NH, chu kỳ, LN âm |
P/B ngành BVPS × P/B bình quân ngành. Dựa trên giá trị tài s... | 24.413,375 | Rẻ bằng 3.75 lần (-73%) | BVPS: 15.022,667 TB ngành: 1.6x | BVPS × P/B bình quân ngành. Dựa trên giá trị tài sản ròng (VCSH) hơn là lợi nhuận. Phù hợp: NH, BĐS, holding, tài sản lớn · Không: Công nghệ, DV, tài sản vô hình |
EV/EBITDA EBITDA × EV/EBITDA ngành, trừ nợ ròng. Loại bỏ ảnh... | Nợ > TS | - | EBITDA: 62.709.819.000 TB ngành: 9.5x | EBITDA × EV/EBITDA ngành, trừ nợ ròng. Loại bỏ ảnh hưởng từ cấu trúc vốn và khấu hao. Phù hợp: Thâm dụng vốn, CSHT, khấu hao lớn · Không: DV, tài chính, EBITDA âm |
| Chỉ số | DN này | TB ngành | Đánh giá |
|---|---|---|---|
| P/E | 12.2 | 11.8 | Thấp hơn |
| P/B | 0.4 | 1.6 | Tốt hơn |
| ROE | 3.6% | 13.5% | Thấp hơn |
| ROA | 1.6% | 8.7% | Thấp hơn |
| Nợ/VCSH | 1.20 | 1.34 | Tốt hơn |
| Vòng quay TS | 1.17 | 1.66 | Thấp hơn |
| Biên lãi gộp | 15.9% | 30.5% | Thấp hơn |
| Biên LN ròng | 1.4% | -11.3% | Tốt hơn |
| Biên EBITDA | 3.5% | 2.7% | Tốt hơn |