Công thức: EPS 480,953đ × P/E ngành 11.2x = 5.401,092đ
Ngành Công nghệ Thông tin (28 công ty).
Xem thêm các phương pháp khác trong bảng bên dưới để có góc nhìn đa chiều.
| Phương pháp | Giá hợp lý | Lệch | Chỉ số chính | Giải thích |
|---|---|---|---|---|
★P/E ngành EPS × P/E bình quân ngành (Công nghệ Thông tin, gi... | 5.401,092 | - | EPS: 480,953 TB ngành: 11.2x | EPS × P/E bình quân ngành (Công nghệ Thông tin, gia quyền vốn hóa). Phản ánh kỳ vọng thị trường về tăng trưởng lợi nhuận. Phù hợp: SX, dịch vụ, ngành có LN ổn định · Không: Holding, NH, chu kỳ, LN âm |
P/B ngành BVPS × P/B bình quân ngành. Dựa trên giá trị tài s... | 36.256,438 | - | BVPS: 15.583,747 TB ngành: 2.3x | BVPS × P/B bình quân ngành. Dựa trên giá trị tài sản ròng (VCSH) hơn là lợi nhuận. Phù hợp: NH, BĐS, holding, tài sản lớn · Không: Công nghệ, DV, tài sản vô hình |
| Chỉ số | DN này | TB ngành | Đánh giá |
|---|---|---|---|
| ROE | 3.1% | 7.6% | Thấp hơn |
| ROA | 2.2% | 3.6% | Thấp hơn |
| Nợ/VCSH | 0.43 | 1.85 | Tốt hơn |
| Vòng quay TS | 1.72 | 0.89 | Tốt hơn |
| Biên lãi gộp | 14.1% | 20.1% | Thấp hơn |
| Biên LN ròng | 1.3% | -7.4% | Tốt hơn |
| Biên EBITDA | 1.7% | -6.8% | Tốt hơn |