Công thức: EPS 2.249,688đ × P/E ngành 16.3x = 36.667,383đ
Ngành Dầu khí (11 công ty).
Xem thêm các phương pháp khác trong bảng bên dưới để có góc nhìn đa chiều.
| Phương pháp | Giá hợp lý | Lệch | Chỉ số chính | Giải thích |
|---|---|---|---|---|
★P/E ngành EPS × P/E bình quân ngành (Dầu khí, gia quyền vốn ... | 36.667,383 | Rẻ bằng 2.72 lần (-63%) | EPS: 2.249,688 TB ngành: 16.3x | EPS × P/E bình quân ngành (Dầu khí, gia quyền vốn hóa). Phản ánh kỳ vọng thị trường về tăng trưởng lợi nhuận. Phù hợp: SX, dịch vụ, ngành có LN ổn định · Không: Holding, NH, chu kỳ, LN âm |
P/B ngành BVPS × P/B bình quân ngành. Dựa trên giá trị tài s... | 29.297,529 | Rẻ bằng 2.17 lần (-54%) | BVPS: 19.318,241 TB ngành: 1.5x | BVPS × P/B bình quân ngành. Dựa trên giá trị tài sản ròng (VCSH) hơn là lợi nhuận. Phù hợp: NH, BĐS, holding, tài sản lớn · Không: Công nghệ, DV, tài sản vô hình |
EV/EBITDA EBITDA × EV/EBITDA ngành, trừ nợ ròng. Loại bỏ ảnh... | 38.139,062 | Rẻ bằng 2.83 lần (-65%) | EBITDA: 177.087.457.000 TB ngành: 14.1x | EBITDA × EV/EBITDA ngành, trừ nợ ròng. Loại bỏ ảnh hưởng từ cấu trúc vốn và khấu hao. Phù hợp: Thâm dụng vốn, CSHT, khấu hao lớn · Không: DV, tài chính, EBITDA âm |
| Chỉ số | DN này | TB ngành | Đánh giá |
|---|---|---|---|
| P/E | 6.0 | 16.3 | Tốt hơn |
| P/B | 0.7 | 1.5 | Tốt hơn |
| ROE | 11.6% | 13.4% | Thấp hơn |
| ROA | 4.8% | 4.8% | Tốt hơn |
| Nợ/VCSH | 1.42 | 1.68 | Tốt hơn |
| Vòng quay TS | 1.17 | 1.63 | Thấp hơn |
| Biên lãi gộp | 4.1% | 13.5% | Thấp hơn |
| Biên LN ròng | 4.1% | 4.6% | Thấp hơn |
| Biên EBITDA | 7.0% | 7.2% | Thấp hơn |