Công thức: EPS 467,295đ × P/E ngành 9.9x = 4.613,317đ
Ngành Hàng & Dịch vụ Công nghiệp (272 công ty).
Xem thêm các phương pháp khác trong bảng bên dưới để có góc nhìn đa chiều.
| Phương pháp | Giá hợp lý | Lệch | Chỉ số chính | Giải thích |
|---|---|---|---|---|
★P/E ngành EPS × P/E bình quân ngành (Hàng & Dịch vụ Công ngh... | 4.613,317 | Đắt gấp 2.7 lần (+171%) | EPS: 467,295 TB ngành: 9.9x | EPS × P/E bình quân ngành (Hàng & Dịch vụ Công nghiệp, gia quyền vốn hóa). Phản ánh kỳ vọng thị trường về tăng trưởng lợi nhuận. Phù hợp: SX, dịch vụ, ngành có LN ổn định · Không: Holding, NH, chu kỳ, LN âm |
P/B ngành BVPS × P/B bình quân ngành. Dựa trên giá trị tài s... | 13.677,123 | Rẻ bằng 1.09 lần (-9%) | BVPS: 8.359,659 TB ngành: 1.6x | BVPS × P/B bình quân ngành. Dựa trên giá trị tài sản ròng (VCSH) hơn là lợi nhuận. Phù hợp: NH, BĐS, holding, tài sản lớn · Không: Công nghệ, DV, tài sản vô hình |
EV/EBITDA EBITDA × EV/EBITDA ngành, trừ nợ ròng. Loại bỏ ảnh... | 3.902,9 | Đắt gấp 3.2 lần (+220%) | EBITDA: 2.324.513.000 TB ngành: 8.9x | EBITDA × EV/EBITDA ngành, trừ nợ ròng. Loại bỏ ảnh hưởng từ cấu trúc vốn và khấu hao. Phù hợp: Thâm dụng vốn, CSHT, khấu hao lớn · Không: DV, tài chính, EBITDA âm |
DCF (Gordon) FCF × (1+g) / (WACC-g). Định giá nội tại dựa trên ... | 2.883,927 | Đắt gấp 4.3 lần (+333%) | FCF (OCF): 1.451.972.000 TB ngành: WACC=12%, g=3% | FCF × (1+g) / (WACC-g). Định giá nội tại dựa trên dòng tiền chiết khấu (WACC=12%, tăng trưởng=3%). Phù hợp: Dòng tiền ổn định, có thể dự báo · Không: Khởi nghiệp, chu kỳ, FCF âm |
Sum of Parts CT niêm yết: 0.0 tỷ theo giá TT. Đầu tư khác: 0.0 ... | 6.320,25 | Đắt gấp 2.0 lần (+98%) | CT con NY: 0 khoản TB ngành: ĐT dài hạn: 25281tr | CT niêm yết: 0.0 tỷ theo giá TT. Đầu tư khác: 0.0 tỷ theo sổ sách. Chưa tính tài sản chưa niêm yết khác. Phù hợp: Holding company · Không: CT đơn ngành, không có CT con NY |
| Chỉ số | DN này | TB ngành | Đánh giá |
|---|---|---|---|
| P/E | 26.7 | 9.9 | Thấp hơn |
| P/B | 1.5 | 1.6 | Tốt hơn |
| ROE | 5.6% | 12.9% | Thấp hơn |
| ROA | 4.4% | 8.1% | Thấp hơn |
| Nợ/VCSH | 0.26 | 1.32 | Tốt hơn |
| Vòng quay TS | 4.98 | 1.12 | Tốt hơn |
| Biên lãi gộp | 1.4% | 10.6% | Thấp hơn |
| Biên LN ròng | 0.9% | 50.0% | Thấp hơn |
| Biên EBITDA | 1.1% | 75.0% | Thấp hơn |