Công thức: EPS 6.059,512đ × P/E ngành 5.5x = 33.486,752đ
Ngành Hàng cá nhân & Gia dụng (81 công ty).
Xem thêm các phương pháp khác trong bảng bên dưới để có góc nhìn đa chiều.
| Phương pháp | Giá hợp lý | Lệch | Chỉ số chính | Giải thích |
|---|---|---|---|---|
★P/E ngành EPS × P/E bình quân ngành (Hàng cá nhân & Gia dụng... | 33.486,752 | Rẻ bằng 1.30 lần (-23%) | EPS: 6.059,512 TB ngành: 5.5x | EPS × P/E bình quân ngành (Hàng cá nhân & Gia dụng, gia quyền vốn hóa). Phản ánh kỳ vọng thị trường về tăng trưởng lợi nhuận. Phù hợp: SX, dịch vụ, ngành có LN ổn định · Không: Holding, NH, chu kỳ, LN âm |
P/B ngành BVPS × P/B bình quân ngành. Dựa trên giá trị tài s... | 22.403,008 | Đắt gấp 1.1 lần (+15%) | BVPS: 27.077,525 TB ngành: 0.8x | BVPS × P/B bình quân ngành. Dựa trên giá trị tài sản ròng (VCSH) hơn là lợi nhuận. Phù hợp: NH, BĐS, holding, tài sản lớn · Không: Công nghệ, DV, tài sản vô hình |
EV/EBITDA EBITDA × EV/EBITDA ngành, trừ nợ ròng. Loại bỏ ảnh... | 38.314,918 | Rẻ bằng 1.49 lần (-33%) | EBITDA: 611.984.391.000 TB ngành: 7.2x | EBITDA × EV/EBITDA ngành, trừ nợ ròng. Loại bỏ ảnh hưởng từ cấu trúc vốn và khấu hao. Phù hợp: Thâm dụng vốn, CSHT, khấu hao lớn · Không: DV, tài chính, EBITDA âm |
DCF (Gordon) FCF × (1+g) / (WACC-g). Định giá nội tại dựa trên ... | Nợ > TS | - | FCF (OCF): 15.530.577.000 TB ngành: WACC=12%, g=3% | FCF × (1+g) / (WACC-g). Định giá nội tại dựa trên dòng tiền chiết khấu (WACC=12%, tăng trưởng=3%). Phù hợp: Dòng tiền ổn định, có thể dự báo · Không: Khởi nghiệp, chu kỳ, FCF âm |
Sum of Parts CT niêm yết: 0.1 tỷ theo giá TT. Đầu tư khác: 0.8 ... | 10.708,964 | Đắt gấp 2.4 lần (+140%) | CT con NY: 1 khoản TB ngành: ĐT dài hạn: 775670tr | CT niêm yết: 0.1 tỷ theo giá TT. Đầu tư khác: 0.8 tỷ theo sổ sách. Chưa tính tài sản chưa niêm yết khác. Phù hợp: Holding company · Không: CT đơn ngành |
| Chỉ số | DN này | TB ngành | Đánh giá |
|---|---|---|---|
| P/E | 4.2 | 5.5 | Tốt hơn |
| P/B | 0.9 | 0.8 | Thấp hơn |
| ROE | 22.4% | 12.2% | Tốt hơn |
| ROA | 13.0% | 7.4% | Tốt hơn |
| Nợ/VCSH | 0.72 | 1.87 | Tốt hơn |
| Vòng quay TS | 0.68 | 1.12 | Thấp hơn |
| Biên lãi gộp | 19.6% | 20.9% | Thấp hơn |
| Biên LN ròng | 19.2% | -246.9% | Tốt hơn |
| Biên EBITDA | 24.9% | -1.8% | Tốt hơn |