← Trang chủ

PRC - Công ty Cổ phần Logistics Portserco

HNX
Dữ liệu: 3/7/2026 16:45
10.800ĐẮT GẤP 2.2 LẦN (+123%)
Giá hợp lý (P/E ngành): 4.833,023Sức khỏe: 100/100Thanh khoản: ThấpDòng tiền: Kém
Định giáTăng trưởngCổ tứcSức khỏeDòng tiền
ⓘ Cách tính định giá

Công thức: EPS 489,554đ × P/E ngành 9.9x = 4.833,023đ

Ngành Hàng & Dịch vụ Công nghiệp (272 công ty).

Xem thêm các phương pháp khác trong bảng bên dưới để có góc nhìn đa chiều.

Tham khảo phương pháp đánh giá khác

Phương phápGiá hợp lýLệchChỉ số chínhGiải thích
P/E ngành
EPS × P/E bình quân ngành (Hàng & Dịch vụ Công ngh...
4.833,023Đắt gấp 2.2 lần (+123%)
EPS: 489,554
TB ngành: 9.9x
EPS × P/E bình quân ngành (Hàng & Dịch vụ Công nghiệp, gia quyền vốn hóa). Phản ánh kỳ vọng thị trường về tăng trưởng lợi nhuận.
Phù hợp: SX, dịch vụ, ngành có LN ổn định · Không: Holding, NH, chu kỳ, LN âm
P/B ngành
BVPS × P/B bình quân ngành. Dựa trên giá trị tài s...
20.132,38Rẻ bằng 1.86 lần (-46%)
BVPS: 12.303,951
TB ngành: 1.6x
BVPS × P/B bình quân ngành. Dựa trên giá trị tài sản ròng (VCSH) hơn là lợi nhuận.
Phù hợp: NH, BĐS, holding, tài sản lớn · Không: Công nghệ, DV, tài sản vô hình
Sum of Parts
CT niêm yết: 0.0 tỷ theo giá TT. Đầu tư khác: 0.0 ...
11Đắt gấp 981.8 lần (+98082%)
CT con NY: 0 khoản
TB ngành: ĐT dài hạn: 66tr
CT niêm yết: 0.0 tỷ theo giá TT. Đầu tư khác: 0.0 tỷ theo sổ sách. Chưa tính tài sản chưa niêm yết khác.
Phù hợp: Holding company · Không: CT đơn ngành, không có CT con NY
Phương pháp được đánh giá phù hợp nhất cho PRC, hiển thị trên thẻ định giá.

Biểu đồ giá PRC (Năm 2025)

Đánh giá sức khỏe

Tốt (100/100)Dựa trên báo cáo năm 2025
Không phát hiện vấn đề đáng lo ngại.
🩺 Giải thích đánh giá
Mức điểm
Tốt (80-100): DN lành mạnh, ít rủi ro
Trung bình (60-79): Có rủi ro nhẹ, cần theo dõi
Yếu (40-59): Nhiều rủi ro, cần thận trọng
Nguy hiểm (<40): Rủi ro cao, có nguy cơ mất vốn
Dấu hiệu cảnh báo
🔴 Nguy hiểm - Rủi ro nghiêm trọng, cần tránh
🟡 Cảnh báo - Rủi ro cần xem xét kỹ
Thông tin - Lưu ý, không quá nghiêm trọng

So sánh ngành

Ngành: Hàng & Dịch vụ Công nghiệp · 272 DN
Chỉ sốDN nàyTB ngànhĐánh giá
P/E22.19.9Thấp hơn
P/B0.91.6Tốt hơn
ROE4.0%12.9%Thấp hơn
ROA1.6%8.1%Thấp hơn
Nợ/VCSH1.471.31Thấp hơn
Vòng quay TS0.961.14Thấp hơn
Biên lãi gộp8.1%10.6%Thấp hơn
Biên LN ròng1.7%50.0%Thấp hơn
⚠️ Disclaimer: Phân tích trên trang web này sử dụng dữ liệu từ các nguồn công khai như CafeF, KBS Securities, VNStock, VCI/VDS... với mục đích mang đến cho người dùng một góc nhìn tham khảo khác về các công ty niêm yết trên thị trường chứng khoán Việt Nam. Chúng tôi không đảm bảo tính chính xác, đầy đủ hay mức độ kịp thời của dữ liệu. Mọi quyết định sử dụng thông tin trên trang này vào mục đích gì hay các quyết định đầu tư đều do bạn tự chịu trách nhiệm.
Hy vọng trang web sẽ hữu ích cho bạn.
Phát triển bởi Công ty CP phần mềm MyGPT