Công thức: EPS 489,554đ × P/E ngành 9.9x = 4.833,023đ
Ngành Hàng & Dịch vụ Công nghiệp (272 công ty).
Xem thêm các phương pháp khác trong bảng bên dưới để có góc nhìn đa chiều.
| Phương pháp | Giá hợp lý | Lệch | Chỉ số chính | Giải thích |
|---|---|---|---|---|
★P/E ngành EPS × P/E bình quân ngành (Hàng & Dịch vụ Công ngh... | 4.833,023 | Đắt gấp 2.2 lần (+123%) | EPS: 489,554 TB ngành: 9.9x | EPS × P/E bình quân ngành (Hàng & Dịch vụ Công nghiệp, gia quyền vốn hóa). Phản ánh kỳ vọng thị trường về tăng trưởng lợi nhuận. Phù hợp: SX, dịch vụ, ngành có LN ổn định · Không: Holding, NH, chu kỳ, LN âm |
P/B ngành BVPS × P/B bình quân ngành. Dựa trên giá trị tài s... | 20.132,38 | Rẻ bằng 1.86 lần (-46%) | BVPS: 12.303,951 TB ngành: 1.6x | BVPS × P/B bình quân ngành. Dựa trên giá trị tài sản ròng (VCSH) hơn là lợi nhuận. Phù hợp: NH, BĐS, holding, tài sản lớn · Không: Công nghệ, DV, tài sản vô hình |
Sum of Parts CT niêm yết: 0.0 tỷ theo giá TT. Đầu tư khác: 0.0 ... | 11 | Đắt gấp 981.8 lần (+98082%) | CT con NY: 0 khoản TB ngành: ĐT dài hạn: 66tr | CT niêm yết: 0.0 tỷ theo giá TT. Đầu tư khác: 0.0 tỷ theo sổ sách. Chưa tính tài sản chưa niêm yết khác. Phù hợp: Holding company · Không: CT đơn ngành, không có CT con NY |
| Chỉ số | DN này | TB ngành | Đánh giá |
|---|---|---|---|
| P/E | 22.1 | 9.9 | Thấp hơn |
| P/B | 0.9 | 1.6 | Tốt hơn |
| ROE | 4.0% | 12.9% | Thấp hơn |
| ROA | 1.6% | 8.1% | Thấp hơn |
| Nợ/VCSH | 1.47 | 1.31 | Thấp hơn |
| Vòng quay TS | 0.96 | 1.14 | Thấp hơn |
| Biên lãi gộp | 8.1% | 10.6% | Thấp hơn |
| Biên LN ròng | 1.7% | 50.0% | Thấp hơn |