Công thức: EPS 12.932,505đ × P/E ngành 7.4x = 95.227,212đ
Ngành Hàng cá nhân & Gia dụng (81 công ty).
Xem thêm các phương pháp khác trong bảng bên dưới để có góc nhìn đa chiều.
| Phương pháp | Giá hợp lý | Lệch | Chỉ số chính | Giải thích |
|---|---|---|---|---|
★P/E ngành EPS × P/E bình quân ngành (Hàng cá nhân & Gia dụng... | 95.227,212 | Rẻ bằng 59.52 lần (-98%) | EPS: 12.932,505 TB ngành: 7.4x | EPS × P/E bình quân ngành (Hàng cá nhân & Gia dụng, gia quyền vốn hóa). Phản ánh kỳ vọng thị trường về tăng trưởng lợi nhuận. Phù hợp: SX, dịch vụ, ngành có LN ổn định · Không: Holding, NH, chu kỳ, LN âm |
P/B ngành BVPS × P/B bình quân ngành. Dựa trên giá trị tài s... | 44.280,55 | Rẻ bằng 27.68 lần (-96%) | BVPS: 39.474,989 TB ngành: 1.1x | BVPS × P/B bình quân ngành. Dựa trên giá trị tài sản ròng (VCSH) hơn là lợi nhuận. Phù hợp: NH, BĐS, holding, tài sản lớn · Không: Công nghệ, DV, tài sản vô hình |
EV/EBITDA EBITDA × EV/EBITDA ngành, trừ nợ ròng. Loại bỏ ảnh... | 139.783,306 | Rẻ bằng 87.36 lần (-99%) | EBITDA: 91.437.857.000 TB ngành: 8.4x | EBITDA × EV/EBITDA ngành, trừ nợ ròng. Loại bỏ ảnh hưởng từ cấu trúc vốn và khấu hao. Phù hợp: Thâm dụng vốn, CSHT, khấu hao lớn · Không: DV, tài chính, EBITDA âm |
DCF (Gordon) FCF × (1+g) / (WACC-g). Định giá nội tại dựa trên ... | 155.605,318 | Rẻ bằng 97.25 lần (-99%) | FCF (OCF): 73.828.656.000 TB ngành: WACC=12%, g=3% | FCF × (1+g) / (WACC-g). Định giá nội tại dựa trên dòng tiền chiết khấu (WACC=12%, tăng trưởng=3%). Phù hợp: Dòng tiền ổn định, có thể dự báo · Không: Khởi nghiệp, chu kỳ, FCF âm |
| Chỉ số | DN này | TB ngành | Đánh giá |
|---|---|---|---|
| P/E | 0.1 | 7.4 | Tốt hơn |
| P/B | 0.0 | 1.1 | Tốt hơn |
| ROE | 32.8% | 12.1% | Tốt hơn |
| ROA | 16.8% | 7.3% | Tốt hơn |
| Nợ/VCSH | 0.95 | 1.87 | Tốt hơn |
| Vòng quay TS | 1.44 | 1.11 | Tốt hơn |
| Biên lãi gộp | 15.4% | 21.0% | Thấp hơn |
| Biên LN ròng | 11.6% | -246.8% | Tốt hơn |
| Biên EBITDA | 16.4% | -1.7% | Tốt hơn |