Công thức: BVPS 21.990,401đ × P/B ngành 1.6x = 34.854,964đ
Ngành Bảo hiểm (12 công ty).
Phương pháp P/B được chọn vì LNST thấp hoặc âm - giá trị tài sản phản ánh chính xác hơn lợi nhuận.
Xem thêm các phương pháp khác trong bảng bên dưới để có góc nhìn đa chiều.
| Phương pháp | Giá hợp lý | Lệch | Chỉ số chính | Giải thích |
|---|---|---|---|---|
P/E ngành EPS × P/E bình quân ngành (Bảo hiểm, gia quyền vốn... | 32.954,928 | Rẻ bằng 1.65 lần (-39%) | EPS: 2.408,751 TB ngành: 13.7x | EPS × P/E bình quân ngành (Bảo hiểm, gia quyền vốn hóa). Phản ánh kỳ vọng thị trường về tăng trưởng lợi nhuận. Phù hợp: SX, dịch vụ, ngành có LN ổn định · Không: Holding, NH, chu kỳ, LN âm |
★P/B ngành BVPS × P/B bình quân ngành. Dựa trên giá trị tài s... | 34.854,964 | Rẻ bằng 1.74 lần (-43%) | BVPS: 21.990,401 TB ngành: 1.6x | BVPS × P/B bình quân ngành. Dựa trên giá trị tài sản ròng (VCSH) hơn là lợi nhuận. Phù hợp: NH, BĐS, holding, tài sản lớn · Không: Công nghệ, DV, tài sản vô hình |
EV/EBITDA EBITDA × EV/EBITDA ngành, trừ nợ ròng. Loại bỏ ảnh... | 225.950,597 | Rẻ bằng 11.30 lần (-91%) | EBITDA: 394.306.972.000 TB ngành: 83.9x | EBITDA × EV/EBITDA ngành, trừ nợ ròng. Loại bỏ ảnh hưởng từ cấu trúc vốn và khấu hao. Phù hợp: Thâm dụng vốn, CSHT, khấu hao lớn · Không: DV, tài chính, EBITDA âm |
Sum of Parts CT niêm yết: 0.0 tỷ theo giá TT. Đầu tư khác: 1.2 ... | 9.746,824 | Đắt gấp 2.1 lần (+105%) | CT con NY: 0 khoản TB ngành: ĐT dài hạn: 1179366tr | CT niêm yết: 0.0 tỷ theo giá TT. Đầu tư khác: 1.2 tỷ theo sổ sách. Chưa tính tài sản chưa niêm yết khác. Phù hợp: Holding company · Không: CT đơn ngành, không có CT con NY |
| Chỉ số | DN này | TB ngành | Đánh giá |
|---|---|---|---|
| P/E | 8.3 | 13.7 | Tốt hơn |
| P/B | 0.9 | 1.6 | Tốt hơn |
| ROE | 11.0% | 10.1% | Tốt hơn |
| ROA | 3.5% | 2.8% | Tốt hơn |
| Nợ/VCSH | 2.17 | 3.38 | Tốt hơn |