Công thức: EPS 1.121,844đ × P/E ngành 6.3x = 7.086,474đ
Ngành Ô tô và phụ tùng (17 công ty).
Xem thêm các phương pháp khác trong bảng bên dưới để có góc nhìn đa chiều.
| Phương pháp | Giá hợp lý | Lệch | Chỉ số chính | Giải thích |
|---|---|---|---|---|
★P/E ngành EPS × P/E bình quân ngành (Ô tô và phụ tùng, gia q... | 7.086,474 | Đắt gấp 1.7 lần (+71%) | EPS: 1.121,844 TB ngành: 6.3x | EPS × P/E bình quân ngành (Ô tô và phụ tùng, gia quyền vốn hóa). Phản ánh kỳ vọng thị trường về tăng trưởng lợi nhuận. Phù hợp: SX, dịch vụ, ngành có LN ổn định · Không: Holding, NH, chu kỳ, LN âm |
P/B ngành BVPS × P/B bình quân ngành. Dựa trên giá trị tài s... | 10.941,263 | Đắt gấp 1.1 lần (+11%) | BVPS: 14.700,746 TB ngành: 0.7x | BVPS × P/B bình quân ngành. Dựa trên giá trị tài sản ròng (VCSH) hơn là lợi nhuận. Phù hợp: NH, BĐS, holding, tài sản lớn · Không: Công nghệ, DV, tài sản vô hình |
EV/EBITDA EBITDA × EV/EBITDA ngành, trừ nợ ròng. Loại bỏ ảnh... | 7.846,932 | Đắt gấp 1.5 lần (+54%) | EBITDA: 22.338.000.000 TB ngành: 13.1x | EBITDA × EV/EBITDA ngành, trừ nợ ròng. Loại bỏ ảnh hưởng từ cấu trúc vốn và khấu hao. Phù hợp: Thâm dụng vốn, CSHT, khấu hao lớn · Không: DV, tài chính, EBITDA âm |
| Chỉ số | DN này | TB ngành | Đánh giá |
|---|---|---|---|
| P/E | 10.8 | 6.3 | Thấp hơn |
| P/B | 0.8 | 0.7 | Thấp hơn |
| ROE | 7.6% | 12.1% | Thấp hơn |
| ROA | 5.4% | 3.5% | Tốt hơn |
| Nợ/VCSH | 0.42 | 2.41 | Tốt hơn |
| Vòng quay TS | 1.95 | 1.77 | Tốt hơn |
| Biên lãi gộp | 12.8% | 12.8% | Thấp hơn |
| Biên LN ròng | 2.8% | 12.6% | Thấp hơn |
| Biên EBITDA | 1.7% | 17.1% | Thấp hơn |