Công thức: EPS 1.500,515đ × P/E ngành 9.5x = 14.310,955đ
Ngành Xây dựng và Vật liệu (349 công ty).
Xem thêm các phương pháp khác trong bảng bên dưới để có góc nhìn đa chiều.
| Phương pháp | Giá hợp lý | Lệch | Chỉ số chính | Giải thích |
|---|---|---|---|---|
★P/E ngành EPS × P/E bình quân ngành (Xây dựng và Vật liệu, g... | 14.310,955 | Đắt gấp 1.4 lần (+40%) | EPS: 1.500,515 TB ngành: 9.5x | EPS × P/E bình quân ngành (Xây dựng và Vật liệu, gia quyền vốn hóa). Phản ánh kỳ vọng thị trường về tăng trưởng lợi nhuận. Phù hợp: SX, dịch vụ, ngành có LN ổn định · Không: Holding, NH, chu kỳ, LN âm |
P/B ngành BVPS × P/B bình quân ngành. Dựa trên giá trị tài s... | 19.366,409 | Phù hợp | BVPS: 18.595,617 TB ngành: 1.0x | BVPS × P/B bình quân ngành. Dựa trên giá trị tài sản ròng (VCSH) hơn là lợi nhuận. Phù hợp: NH, BĐS, holding, tài sản lớn · Không: Công nghệ, DV, tài sản vô hình |
EV/EBITDA EBITDA × EV/EBITDA ngành, trừ nợ ròng. Loại bỏ ảnh... | 18.653,487 | Đắt gấp 1.1 lần (+7%) | EBITDA: 2.152.634.000 TB ngành: 13.5x | EBITDA × EV/EBITDA ngành, trừ nợ ròng. Loại bỏ ảnh hưởng từ cấu trúc vốn và khấu hao. Phù hợp: Thâm dụng vốn, CSHT, khấu hao lớn · Không: DV, tài chính, EBITDA âm |
| Chỉ số | DN này | TB ngành | Đánh giá |
|---|---|---|---|
| P/E | 13.3 | 9.5 | Thấp hơn |
| P/B | 1.1 | 1.0 | Thấp hơn |
| ROE | 8.1% | 9.7% | Thấp hơn |
| ROA | 4.6% | 4.3% | Tốt hơn |
| Nợ/VCSH | 0.76 | 3.02 | Tốt hơn |
| Vòng quay TS | 1.26 | 0.67 | Tốt hơn |
| Biên lãi gộp | 18.9% | 12.2% | Tốt hơn |
| Biên LN ròng | 3.6% | -43.6% | Tốt hơn |
| Biên EBITDA | 5.2% | -45.2% | Tốt hơn |