Công thức: EPS 932,643đ × P/E ngành 21.2x = 19.816,728đ
Ngành Viễn thông (7 công ty).
Xem thêm các phương pháp khác trong bảng bên dưới để có góc nhìn đa chiều.
| Phương pháp | Giá hợp lý | Lệch | Chỉ số chính | Giải thích |
|---|---|---|---|---|
★P/E ngành EPS × P/E bình quân ngành (Viễn thông, gia quyền v... | 19.816,728 | Rẻ bằng 1.80 lần (-44%) | EPS: 932,643 TB ngành: 21.2x | EPS × P/E bình quân ngành (Viễn thông, gia quyền vốn hóa). Phản ánh kỳ vọng thị trường về tăng trưởng lợi nhuận. Phù hợp: SX, dịch vụ, ngành có LN ổn định · Không: Holding, NH, chu kỳ, LN âm |
P/B ngành BVPS × P/B bình quân ngành. Dựa trên giá trị tài s... | 113.466,621 | Rẻ bằng 10.32 lần (-90%) | BVPS: 19.823,869 TB ngành: 5.7x | BVPS × P/B bình quân ngành. Dựa trên giá trị tài sản ròng (VCSH) hơn là lợi nhuận. Phù hợp: NH, BĐS, holding, tài sản lớn · Không: Công nghệ, DV, tài sản vô hình |
| Chỉ số | DN này | TB ngành | Đánh giá |
|---|---|---|---|
| P/E | 11.8 | 21.2 | Tốt hơn |
| P/B | 0.6 | 5.7 | Tốt hơn |
| ROE | 4.7% | 17.6% | Thấp hơn |
| ROA | 2.5% | 10.6% | Thấp hơn |
| Nợ/VCSH | 0.89 | 0.61 | Thấp hơn |
| Vòng quay TS | 0.83 | 1.16 | Thấp hơn |
| Biên lãi gộp | 10.0% | 28.1% | Thấp hơn |
| Biên LN ròng | 3.0% | 11.9% | Thấp hơn |