Công thức: EPS 1.804,768đ × P/E ngành 9.9x = 17.820,499đ
Ngành Hàng & Dịch vụ Công nghiệp (272 công ty).
Xem thêm các phương pháp khác trong bảng bên dưới để có góc nhìn đa chiều.
| Phương pháp | Giá hợp lý | Lệch | Chỉ số chính | Giải thích |
|---|---|---|---|---|
★P/E ngành EPS × P/E bình quân ngành (Hàng & Dịch vụ Công ngh... | 17.820,499 | Rẻ bằng 2.05 lần (-51%) | EPS: 1.804,768 TB ngành: 9.9x | EPS × P/E bình quân ngành (Hàng & Dịch vụ Công nghiệp, gia quyền vốn hóa). Phản ánh kỳ vọng thị trường về tăng trưởng lợi nhuận. Phù hợp: SX, dịch vụ, ngành có LN ổn định · Không: Holding, NH, chu kỳ, LN âm |
P/B ngành BVPS × P/B bình quân ngành. Dựa trên giá trị tài s... | 28.488,445 | Rẻ bằng 3.27 lần (-69%) | BVPS: 17.408,606 TB ngành: 1.6x | BVPS × P/B bình quân ngành. Dựa trên giá trị tài sản ròng (VCSH) hơn là lợi nhuận. Phù hợp: NH, BĐS, holding, tài sản lớn · Không: Công nghệ, DV, tài sản vô hình |
EV/EBITDA EBITDA × EV/EBITDA ngành, trừ nợ ròng. Loại bỏ ảnh... | 39.164,618 | Rẻ bằng 4.50 lần (-78%) | EBITDA: 39.309.313.000 TB ngành: 8.9x | EBITDA × EV/EBITDA ngành, trừ nợ ròng. Loại bỏ ảnh hưởng từ cấu trúc vốn và khấu hao. Phù hợp: Thâm dụng vốn, CSHT, khấu hao lớn · Không: DV, tài chính, EBITDA âm |
DCF (Gordon) FCF × (1+g) / (WACC-g). Định giá nội tại dựa trên ... | 32.124,766 | Rẻ bằng 3.69 lần (-73%) | FCF (OCF): 26.895.932.000 TB ngành: WACC=12%, g=3% | FCF × (1+g) / (WACC-g). Định giá nội tại dựa trên dòng tiền chiết khấu (WACC=12%, tăng trưởng=3%). Phù hợp: Dòng tiền ổn định, có thể dự báo · Không: Khởi nghiệp, chu kỳ, FCF âm |
| Chỉ số | DN này | TB ngành | Đánh giá |
|---|---|---|---|
| P/E | 4.8 | 9.9 | Tốt hơn |
| P/B | 0.5 | 1.6 | Tốt hơn |
| ROE | 10.4% | 12.9% | Thấp hơn |
| ROA | 4.8% | 8.1% | Thấp hơn |
| Nợ/VCSH | 1.14 | 1.32 | Tốt hơn |
| Vòng quay TS | 1.65 | 1.13 | Tốt hơn |
| Biên lãi gộp | 14.3% | 10.6% | Tốt hơn |
| Biên LN ròng | 2.9% | 50.0% | Thấp hơn |
| Biên EBITDA | 10.7% | 74.9% | Thấp hơn |