Công thức: EPS 3.143,274đ × P/E ngành 11.8x = 37.072,662đ
Ngành Điện, nước & xăng dầu khí đốt (153 công ty).
Xem thêm các phương pháp khác trong bảng bên dưới để có góc nhìn đa chiều.
| Phương pháp | Giá hợp lý | Lệch | Chỉ số chính | Giải thích |
|---|---|---|---|---|
★P/E ngành EPS × P/E bình quân ngành (Điện, nước & xăng dầu k... | 37.072,662 | Rẻ bằng 1.95 lần (-49%) | EPS: 3.143,274 TB ngành: 11.8x | EPS × P/E bình quân ngành (Điện, nước & xăng dầu khí đốt, gia quyền vốn hóa). Phản ánh kỳ vọng thị trường về tăng trưởng lợi nhuận. Phù hợp: SX, dịch vụ, ngành có LN ổn định · Không: Holding, NH, chu kỳ, LN âm |
P/B ngành BVPS × P/B bình quân ngành. Dựa trên giá trị tài s... | 27.903,997 | Rẻ bằng 1.47 lần (-32%) | BVPS: 17.199,299 TB ngành: 1.6x | BVPS × P/B bình quân ngành. Dựa trên giá trị tài sản ròng (VCSH) hơn là lợi nhuận. Phù hợp: NH, BĐS, holding, tài sản lớn · Không: Công nghệ, DV, tài sản vô hình |
EV/EBITDA EBITDA × EV/EBITDA ngành, trừ nợ ròng. Loại bỏ ảnh... | 54.768,918 | Rẻ bằng 2.88 lần (-65%) | EBITDA: 52.230.929.000 TB ngành: 9.5x | EBITDA × EV/EBITDA ngành, trừ nợ ròng. Loại bỏ ảnh hưởng từ cấu trúc vốn và khấu hao. Phù hợp: Thâm dụng vốn, CSHT, khấu hao lớn · Không: DV, tài chính, EBITDA âm |
DCF (Gordon) FCF × (1+g) / (WACC-g). Định giá nội tại dựa trên ... | 59.122,478 | Rẻ bằng 3.11 lần (-68%) | FCF (OCF): 45.575.486.000 TB ngành: WACC=12%, g=3% | FCF × (1+g) / (WACC-g). Định giá nội tại dựa trên dòng tiền chiết khấu (WACC=12%, tăng trưởng=3%). Phù hợp: Dòng tiền ổn định, có thể dự báo · Không: Khởi nghiệp, chu kỳ, FCF âm |
| Chỉ số | DN này | TB ngành | Đánh giá |
|---|---|---|---|
| P/E | 6.0 | 11.8 | Tốt hơn |
| P/B | 1.1 | 1.6 | Tốt hơn |
| ROE | 18.3% | 13.4% | Tốt hơn |
| ROA | 6.7% | 8.7% | Thấp hơn |
| Nợ/VCSH | 1.73 | 1.34 | Thấp hơn |
| Vòng quay TS | 6.22 | 1.63 | Tốt hơn |
| Biên lãi gộp | 9.4% | 30.5% | Thấp hơn |
| Biên LN ròng | 1.1% | -11.3% | Tốt hơn |
| Biên EBITDA | 3.0% | 2.7% | Tốt hơn |