Công thức: EPS 2.791,579đ × P/E ngành 16.3x = 45.375,775đ
Ngành Dầu khí (11 công ty).
Xem thêm các phương pháp khác trong bảng bên dưới để có góc nhìn đa chiều.
| Phương pháp | Giá hợp lý | Lệch | Chỉ số chính | Giải thích |
|---|---|---|---|---|
★P/E ngành EPS × P/E bình quân ngành (Dầu khí, gia quyền vốn ... | 45.375,775 | Rẻ bằng 1.95 lần (-49%) | EPS: 2.791,579 TB ngành: 16.3x | EPS × P/E bình quân ngành (Dầu khí, gia quyền vốn hóa). Phản ánh kỳ vọng thị trường về tăng trưởng lợi nhuận. Phù hợp: SX, dịch vụ, ngành có LN ổn định · Không: Holding, NH, chu kỳ, LN âm |
P/B ngành BVPS × P/B bình quân ngành. Dựa trên giá trị tài s... | 30.167,601 | Rẻ bằng 1.29 lần (-23%) | BVPS: 19.945,89 TB ngành: 1.5x | BVPS × P/B bình quân ngành. Dựa trên giá trị tài sản ròng (VCSH) hơn là lợi nhuận. Phù hợp: NH, BĐS, holding, tài sản lớn · Không: Công nghệ, DV, tài sản vô hình |
EV/EBITDA EBITDA × EV/EBITDA ngành, trừ nợ ròng. Loại bỏ ảnh... | 19.107,437 | Đắt gấp 1.2 lần (+22%) | EBITDA: 81.227.573.000 TB ngành: 14.1x | EBITDA × EV/EBITDA ngành, trừ nợ ròng. Loại bỏ ảnh hưởng từ cấu trúc vốn và khấu hao. Phù hợp: Thâm dụng vốn, CSHT, khấu hao lớn · Không: DV, tài chính, EBITDA âm |
| Chỉ số | DN này | TB ngành | Đánh giá |
|---|---|---|---|
| P/E | 8.3 | 16.3 | Tốt hơn |
| P/B | 1.2 | 1.5 | Tốt hơn |
| ROE | 14.0% | 13.2% | Tốt hơn |
| ROA | 5.2% | 4.7% | Tốt hơn |
| Nợ/VCSH | 1.67 | 1.66 | Thấp hơn |
| Vòng quay TS | 0.71 | 1.67 | Thấp hơn |
| Biên lãi gộp | 15.1% | 12.5% | Tốt hơn |
| Biên LN ròng | 7.4% | 4.3% | Tốt hơn |
| Biên EBITDA | 9.8% | 6.9% | Tốt hơn |