Công thức: EPS 2.791,579đ × P/E ngành 18.7x = 52.160,074đ
Ngành Dầu khí (11 công ty).
Xem thêm các phương pháp khác trong bảng bên dưới để có góc nhìn đa chiều.
| Phương pháp | Giá hợp lý | Lệch | Chỉ số chính | Giải thích |
|---|---|---|---|---|
★P/E ngành EPS × P/E bình quân ngành (Dầu khí, gia quyền vốn ... | 52.160,074 | Rẻ bằng 2.50 lần (-60%) | EPS: 2.791,579 TB ngành: 18.7x | EPS × P/E bình quân ngành (Dầu khí, gia quyền vốn hóa). Phản ánh kỳ vọng thị trường về tăng trưởng lợi nhuận. Phù hợp: SX, dịch vụ, ngành có LN ổn định · Không: Holding, NH, chu kỳ, LN âm |
P/B ngành BVPS × P/B bình quân ngành. Dựa trên giá trị tài s... | 34.676,519 | Rẻ bằng 1.66 lần (-40%) | BVPS: 19.945,89 TB ngành: 1.7x | BVPS × P/B bình quân ngành. Dựa trên giá trị tài sản ròng (VCSH) hơn là lợi nhuận. Phù hợp: NH, BĐS, holding, tài sản lớn · Không: Công nghệ, DV, tài sản vô hình |
EV/EBITDA EBITDA × EV/EBITDA ngành, trừ nợ ròng. Loại bỏ ảnh... | 24.466,724 | Rẻ bằng 1.17 lần (-15%) | EBITDA: 81.227.573.000 TB ngành: 15.5x | EBITDA × EV/EBITDA ngành, trừ nợ ròng. Loại bỏ ảnh hưởng từ cấu trúc vốn và khấu hao. Phù hợp: Thâm dụng vốn, CSHT, khấu hao lớn · Không: DV, tài chính, EBITDA âm |
| Chỉ số | DN này | TB ngành | Đánh giá |
|---|---|---|---|
| P/E | 7.5 | 18.7 | Tốt hơn |
| P/B | 1.0 | 1.7 | Tốt hơn |
| ROE | 14.0% | 13.2% | Tốt hơn |
| ROA | 5.2% | 4.7% | Tốt hơn |
| Nợ/VCSH | 1.67 | 1.66 | Thấp hơn |
| Vòng quay TS | 0.71 | 1.67 | Thấp hơn |
| Biên lãi gộp | 15.1% | 12.5% | Tốt hơn |
| Biên LN ròng | 7.4% | 4.3% | Tốt hơn |
| Biên EBITDA | 9.8% | 6.9% | Tốt hơn |