Công thức: EPS 1.133,161đ × P/E ngành 18.9x = 21.385,525đ
Ngành Dầu khí (11 công ty).
Xem thêm các phương pháp khác trong bảng bên dưới để có góc nhìn đa chiều.
| Phương pháp | Giá hợp lý | Lệch | Chỉ số chính | Giải thích |
|---|---|---|---|---|
★P/E ngành EPS × P/E bình quân ngành (Dầu khí, gia quyền vốn ... | 21.385,525 | Rẻ bằng 1.19 lần (-16%) | EPS: 1.133,161 TB ngành: 18.9x | EPS × P/E bình quân ngành (Dầu khí, gia quyền vốn hóa). Phản ánh kỳ vọng thị trường về tăng trưởng lợi nhuận. Phù hợp: SX, dịch vụ, ngành có LN ổn định · Không: Holding, NH, chu kỳ, LN âm |
P/B ngành BVPS × P/B bình quân ngành. Dựa trên giá trị tài s... | 33.933,575 | Rẻ bằng 1.89 lần (-47%) | BVPS: 18.424,878 TB ngành: 1.8x | BVPS × P/B bình quân ngành. Dựa trên giá trị tài sản ròng (VCSH) hơn là lợi nhuận. Phù hợp: NH, BĐS, holding, tài sản lớn · Không: Công nghệ, DV, tài sản vô hình |
EV/EBITDA EBITDA × EV/EBITDA ngành, trừ nợ ròng. Loại bỏ ảnh... | 25.418,568 | Rẻ bằng 1.41 lần (-29%) | EBITDA: 2.060.127.211.000 TB ngành: 15.8x | EBITDA × EV/EBITDA ngành, trừ nợ ròng. Loại bỏ ảnh hưởng từ cấu trúc vốn và khấu hao. Phù hợp: Thâm dụng vốn, CSHT, khấu hao lớn · Không: DV, tài chính, EBITDA âm |
DCF (Gordon) FCF × (1+g) / (WACC-g). Định giá nội tại dựa trên ... | 7.953,227 | Đắt gấp 2.3 lần (+126%) | FCF (OCF): 1.432.040.002.000 TB ngành: WACC=12%, g=3% | FCF × (1+g) / (WACC-g). Định giá nội tại dựa trên dòng tiền chiết khấu (WACC=12%, tăng trưởng=3%). Phù hợp: Dòng tiền ổn định, có thể dự báo · Không: Khởi nghiệp, chu kỳ, FCF âm |
Sum of Parts CT niêm yết: 0.0 tỷ theo giá TT. Đầu tư khác: 0.8 ... | 830,184 | Đắt gấp 21.7 lần (+2068%) | CT con NY: 0 khoản TB ngành: ĐT dài hạn: 770411tr | CT niêm yết: 0.0 tỷ theo giá TT. Đầu tư khác: 0.8 tỷ theo sổ sách. Chưa tính tài sản chưa niêm yết khác. Phù hợp: Holding company · Không: CT đơn ngành, không có CT con NY |
| Chỉ số | DN này | TB ngành | Đánh giá |
|---|---|---|---|
| P/E | 15.9 | 18.9 | Tốt hơn |
| P/B | 1.0 | 1.8 | Tốt hơn |
| ROE | 6.2% | 14.1% | Thấp hơn |
| ROA | 3.7% | 4.9% | Thấp hơn |
| Nợ/VCSH | 0.66 | 1.76 | Tốt hơn |
| Vòng quay TS | 0.39 | 1.70 | Thấp hơn |
| Biên lãi gộp | 19.0% | 12.2% | Tốt hơn |
| Biên LN ròng | 9.6% | 4.1% | Tốt hơn |
| Biên EBITDA | 18.9% | 6.1% | Tốt hơn |