← Trang chủ

PVE - Tổng Công ty Tư vấn Thiết kế Dầu khí-CTCP

UPCOM
Dữ liệu: 3/7/2026 16:45
2.400ĐẮT GẤP 4.9 LẦN (+389%)
Giá hợp lý (P/E ngành): 490,933Sức khỏe: 0/100Thanh khoản: ThấpDòng tiền: Tốt
Định giáTăng trưởngCổ tứcSức khỏeDòng tiền
ⓘ Cách tính định giá

Công thức: EPS 30,279đ × P/E ngành 16.2x = 490,933đ

Ngành Dầu khí (11 công ty).

Xem thêm các phương pháp khác trong bảng bên dưới để có góc nhìn đa chiều.

Tham khảo phương pháp đánh giá khác

Phương phápGiá hợp lýLệchChỉ số chínhGiải thích
P/E ngành
EPS × P/E bình quân ngành (Dầu khí, gia quyền vốn ...
490,933Đắt gấp 4.9 lần (+389%)
EPS: 30,279
TB ngành: 16.2x
EPS × P/E bình quân ngành (Dầu khí, gia quyền vốn hóa). Phản ánh kỳ vọng thị trường về tăng trưởng lợi nhuận.
Phù hợp: SX, dịch vụ, ngành có LN ổn định · Không: Holding, NH, chu kỳ, LN âm
P/B ngành
BVPS × P/B bình quân ngành. Dựa trên giá trị tài s...
Nợ > TS-
BVPS: -4.419,226
TB ngành: 1.5x
BVPS × P/B bình quân ngành. Dựa trên giá trị tài sản ròng (VCSH) hơn là lợi nhuận.
Phù hợp: NH, BĐS, holding, tài sản lớn · Không: Công nghệ, DV, tài sản vô hình
EV/EBITDA
EBITDA × EV/EBITDA ngành, trừ nợ ròng. Loại bỏ ảnh...
Nợ > TS-
EBITDA: -3.437.449.000
TB ngành: 14.1x
EBITDA × EV/EBITDA ngành, trừ nợ ròng. Loại bỏ ảnh hưởng từ cấu trúc vốn và khấu hao.
Phù hợp: Thâm dụng vốn, CSHT, khấu hao lớn · Không: DV, tài chính, EBITDA âm
DCF (Gordon)
FCF × (1+g) / (WACC-g). Định giá nội tại dựa trên ...
Nợ > TS-
FCF (OCF): 32.787.570.000
TB ngành: WACC=12%, g=3%
FCF × (1+g) / (WACC-g). Định giá nội tại dựa trên dòng tiền chiết khấu (WACC=12%, tăng trưởng=3%).
Phù hợp: Dòng tiền ổn định, có thể dự báo · Không: Khởi nghiệp, chu kỳ, FCF âm
Phương pháp được đánh giá phù hợp nhất cho PVE, hiển thị trên thẻ định giá.

Biểu đồ giá PVE (Năm 2025)

Đánh giá sức khỏe

Nguy hiểm (0/100)Dựa trên báo cáo năm 2025
🔴
VCSH âm: Vốn chủ sở hữu -110,48 tỷ - công ty mất khả năng thanh toán kỹ thuật, nợ vượt quá tài sản.
🟡
Lỗ HĐKD, lãi nhờ tài chính: LN HĐKD âm (-3,88 tỷ) nhưng LN ròng dương - lợi nhuận đến từ hoạt động tài chính/đầu tư, không bền vững.
P/E cao: P/E = 79.3, định giá cao so với lợi nhuận.
🟡
P/B âm: P/B = -0.5 - VCSH âm, chỉ số không có ý nghĩa.
🟡
Tỷ lệ nợ cao: Nợ chiếm 114% tổng tài sản, rủi ro tài chính cao.
Doanh thu giảm nhẹ 3 năm: Doanh thu giảm bình quân 2%/năm trong 3 năm gần nhất.
LN biến động thất thường: Lợi nhuận chuyển giữa lãi và lỗ 2 lần trong 4 năm gần đây, kinh doanh không ổn định.
Lỗ HĐKD 2 năm: LN HĐKD âm 2 năm gần đây.
🩺 Giải thích đánh giá
Mức điểm
Tốt (80-100): DN lành mạnh, ít rủi ro
Trung bình (60-79): Có rủi ro nhẹ, cần theo dõi
Yếu (40-59): Nhiều rủi ro, cần thận trọng
Nguy hiểm (<40): Rủi ro cao, có nguy cơ mất vốn
Dấu hiệu cảnh báo
🔴 Nguy hiểm - Rủi ro nghiêm trọng, cần tránh
🟡 Cảnh báo - Rủi ro cần xem xét kỹ
Thông tin - Lưu ý, không quá nghiêm trọng

So sánh ngành

Ngành: Dầu khí · 11 DN
Chỉ sốDN nàyTB ngànhĐánh giá
P/E79.316.2Thấp hơn
P/B-0.51.5Tốt hơn
ROE-0.7%13.3%Thấp hơn
ROA0.1%5.2%Thấp hơn
Nợ/VCSH-8.401.66Tốt hơn
Vòng quay TS0.211.72Thấp hơn
Biên lãi gộp26.3%11.5%Tốt hơn
Biên LN ròng0.4%4.9%Thấp hơn
Biên EBITDA-2.0%8.0%Thấp hơn
⚠️ Disclaimer: Phân tích trên trang web này sử dụng dữ liệu từ các nguồn công khai như CafeF, KBS Securities, VNStock, VCI/VDS... với mục đích mang đến cho người dùng một góc nhìn tham khảo khác về các công ty niêm yết trên thị trường chứng khoán Việt Nam. Chúng tôi không đảm bảo tính chính xác, đầy đủ hay mức độ kịp thời của dữ liệu. Mọi quyết định sử dụng thông tin trên trang này vào mục đích gì hay các quyết định đầu tư đều do bạn tự chịu trách nhiệm.
Hy vọng trang web sẽ hữu ích cho bạn.
Phát triển bởi Công ty CP phần mềm MyGPT