Công thức: EPS 3.759,071đ × P/E ngành 17.3x = 65.191,52đ
Ngành Dầu khí (11 công ty).
Xem thêm các phương pháp khác trong bảng bên dưới để có góc nhìn đa chiều.
| Phương pháp | Giá hợp lý | Lệch | Chỉ số chính | Giải thích |
|---|---|---|---|---|
★P/E ngành EPS × P/E bình quân ngành (Dầu khí, gia quyền vốn ... | 65.191,52 | Rẻ bằng 1.79 lần (-44%) | EPS: 3.759,071 TB ngành: 17.3x | EPS × P/E bình quân ngành (Dầu khí, gia quyền vốn hóa). Phản ánh kỳ vọng thị trường về tăng trưởng lợi nhuận. Phù hợp: SX, dịch vụ, ngành có LN ổn định · Không: Holding, NH, chu kỳ, LN âm |
P/B ngành BVPS × P/B bình quân ngành. Dựa trên giá trị tài s... | 49.540,228 | Rẻ bằng 1.36 lần (-27%) | BVPS: 31.772,059 TB ngành: 1.6x | BVPS × P/B bình quân ngành. Dựa trên giá trị tài sản ròng (VCSH) hơn là lợi nhuận. Phù hợp: NH, BĐS, holding, tài sản lớn · Không: Công nghệ, DV, tài sản vô hình |
EV/EBITDA EBITDA × EV/EBITDA ngành, trừ nợ ròng. Loại bỏ ảnh... | 60.864,195 | Rẻ bằng 1.67 lần (-40%) | EBITDA: 2.885.757.281.000 TB ngành: 14.6x | EBITDA × EV/EBITDA ngành, trừ nợ ròng. Loại bỏ ảnh hưởng từ cấu trúc vốn và khấu hao. Phù hợp: Thâm dụng vốn, CSHT, khấu hao lớn · Không: DV, tài chính, EBITDA âm |
DCF (Gordon) FCF × (1+g) / (WACC-g). Định giá nội tại dựa trên ... | 21.549,971 | Đắt gấp 1.7 lần (+69%) | FCF (OCF): 1.935.064.984.000 TB ngành: WACC=12%, g=3% | FCF × (1+g) / (WACC-g). Định giá nội tại dựa trên dòng tiền chiết khấu (WACC=12%, tăng trưởng=3%). Phù hợp: Dòng tiền ổn định, có thể dự báo · Không: Khởi nghiệp, chu kỳ, FCF âm |
Sum of Parts CT niêm yết: 0.6 tỷ theo giá TT. Đầu tư khác: 4.9 ... | 10.628,037 | Đắt gấp 3.4 lần (+242%) | CT con NY: 3 khoản TB ngành: ĐT dài hạn: 4870891tr | CT niêm yết: 0.6 tỷ theo giá TT. Đầu tư khác: 4.9 tỷ theo sổ sách. Chưa tính tài sản chưa niêm yết khác. Phù hợp: Holding company · Không: CT đơn ngành |
| Chỉ số | DN này | TB ngành | Đánh giá |
|---|---|---|---|
| P/E | 9.7 | 17.3 | Tốt hơn |
| P/B | 1.1 | 1.6 | Tốt hơn |
| ROE | 11.8% | 13.4% | Thấp hơn |
| ROA | 5.0% | 4.7% | Tốt hơn |
| Nợ/VCSH | 1.39 | 1.69 | Tốt hơn |
| Vòng quay TS | 0.84 | 1.66 | Thấp hơn |
| Biên lãi gộp | 5.7% | 13.4% | Thấp hơn |
| Biên LN ròng | 5.9% | 4.4% | Tốt hơn |
| Biên EBITDA | 8.8% | 7.0% | Tốt hơn |