Công thức: EPS 2.827,44đ × P/E ngành 10.0x = 28.158,164đ
Ngành Hàng & Dịch vụ Công nghiệp (272 công ty).
Xem thêm các phương pháp khác trong bảng bên dưới để có góc nhìn đa chiều.
| Phương pháp | Giá hợp lý | Lệch | Chỉ số chính | Giải thích |
|---|---|---|---|---|
★P/E ngành EPS × P/E bình quân ngành (Hàng & Dịch vụ Công ngh... | 28.158,164 | Rẻ bằng 1.48 lần (-32%) | EPS: 2.827,44 TB ngành: 10.0x | EPS × P/E bình quân ngành (Hàng & Dịch vụ Công nghiệp, gia quyền vốn hóa). Phản ánh kỳ vọng thị trường về tăng trưởng lợi nhuận. Phù hợp: SX, dịch vụ, ngành có LN ổn định · Không: Holding, NH, chu kỳ, LN âm |
P/B ngành BVPS × P/B bình quân ngành. Dựa trên giá trị tài s... | 40.811,788 | Rẻ bằng 2.14 lần (-53%) | BVPS: 24.447,211 TB ngành: 1.7x | BVPS × P/B bình quân ngành. Dựa trên giá trị tài sản ròng (VCSH) hơn là lợi nhuận. Phù hợp: NH, BĐS, holding, tài sản lớn · Không: Công nghệ, DV, tài sản vô hình |
EV/EBITDA EBITDA × EV/EBITDA ngành, trừ nợ ròng. Loại bỏ ảnh... | 52.172,272 | Rẻ bằng 2.74 lần (-63%) | EBITDA: 3.751.747.976.000 TB ngành: 9.1x | EBITDA × EV/EBITDA ngành, trừ nợ ròng. Loại bỏ ảnh hưởng từ cấu trúc vốn và khấu hao. Phù hợp: Thâm dụng vốn, CSHT, khấu hao lớn · Không: DV, tài chính, EBITDA âm |
DCF (Gordon) FCF × (1+g) / (WACC-g). Định giá nội tại dựa trên ... | 56.408,571 | Rẻ bằng 2.96 lần (-66%) | FCF (OCF): 3.161.225.061.000 TB ngành: WACC=12%, g=3% | FCF × (1+g) / (WACC-g). Định giá nội tại dựa trên dòng tiền chiết khấu (WACC=12%, tăng trưởng=3%). Phù hợp: Dòng tiền ổn định, có thể dự báo · Không: Khởi nghiệp, chu kỳ, FCF âm |
Sum of Parts CT niêm yết: 2.1 tỷ theo giá TT. Đầu tư khác: 0.2 ... | 4.875,893 | Đắt gấp 3.9 lần (+291%) | CT con NY: 4 khoản TB ngành: ĐT dài hạn: 192355tr | CT niêm yết: 2.1 tỷ theo giá TT. Đầu tư khác: 0.2 tỷ theo sổ sách. Chưa tính tài sản chưa niêm yết khác. Phù hợp: Holding company · Không: CT đơn ngành |
| Chỉ số | DN này | TB ngành | Đánh giá |
|---|---|---|---|
| P/E | 6.7 | 10.0 | Tốt hơn |
| P/B | 0.8 | 1.7 | Tốt hơn |
| ROE | 11.6% | 12.9% | Thấp hơn |
| ROA | 6.0% | 8.1% | Thấp hơn |
| Nợ/VCSH | 0.94 | 1.32 | Tốt hơn |
| Vòng quay TS | 0.72 | 1.14 | Thấp hơn |
| Biên lãi gộp | 14.7% | 10.6% | Tốt hơn |
| Biên LN ròng | 8.3% | 50.0% | Thấp hơn |
| Biên EBITDA | 23.4% | 74.9% | Thấp hơn |