Công thức: BVPS 10.004,839đ × P/B ngành 2.7x = 27.234,302đ
Ngành Bất động sản (132 công ty).
Phương pháp P/B được chọn vì LNST thấp hoặc âm - giá trị tài sản phản ánh chính xác hơn lợi nhuận.
Xem thêm các phương pháp khác trong bảng bên dưới để có góc nhìn đa chiều.
| Phương pháp | Giá hợp lý | Lệch | Chỉ số chính | Giải thích |
|---|---|---|---|---|
P/E ngành EPS × P/E bình quân ngành (Bất động sản, gia quyền... | 135,004 | Đắt gấp 80.7 lần (+7974%) | EPS: 6,371 TB ngành: 21.2x | EPS × P/E bình quân ngành (Bất động sản, gia quyền vốn hóa). Phản ánh kỳ vọng thị trường về tăng trưởng lợi nhuận. Phù hợp: SX, dịch vụ, ngành có LN ổn định · Không: Holding, NH, chu kỳ, LN âm |
★P/B ngành BVPS × P/B bình quân ngành. Dựa trên giá trị tài s... | 27.234,302 | Rẻ bằng 2.50 lần (-60%) | BVPS: 10.004,839 TB ngành: 2.7x | BVPS × P/B bình quân ngành. Dựa trên giá trị tài sản ròng (VCSH) hơn là lợi nhuận. Phù hợp: NH, BĐS, holding, tài sản lớn · Không: Công nghệ, DV, tài sản vô hình |
EV/EBITDA EBITDA × EV/EBITDA ngành, trừ nợ ròng. Loại bỏ ảnh... | 382,255 | Đắt gấp 28.5 lần (+2752%) | EBITDA: 4.739.672.000 TB ngành: 25.7x | EBITDA × EV/EBITDA ngành, trừ nợ ròng. Loại bỏ ảnh hưởng từ cấu trúc vốn và khấu hao. Phù hợp: Thâm dụng vốn, CSHT, khấu hao lớn · Không: DV, tài chính, EBITDA âm |
Sum of Parts CT niêm yết: 0.0 tỷ theo giá TT. Đầu tư khác: 0.1 ... | 795,988 | Đắt gấp 13.7 lần (+1269%) | CT con NY: 0 khoản TB ngành: ĐT dài hạn: 140094tr | CT niêm yết: 0.0 tỷ theo giá TT. Đầu tư khác: 0.1 tỷ theo sổ sách. Chưa tính tài sản chưa niêm yết khác. Phù hợp: Holding company · Không: CT đơn ngành, không có CT con NY |
| Chỉ số | DN này | TB ngành | Đánh giá |
|---|---|---|---|
| P/E | 1710.9 | 21.2 | Thấp hơn |
| P/B | 1.1 | 2.7 | Tốt hơn |
| ROE | 0.1% | 12.1% | Thấp hơn |
| ROA | 0.1% | 5.3% | Thấp hơn |
| Nợ/VCSH | 0.03 | 1.39 | Tốt hơn |
| Vòng quay TS | 0.01 | 0.20 | Thấp hơn |
| Biên lãi gộp | 49.0% | 34.6% | Tốt hơn |
| Biên LN ròng | 10.0% | 10.2% | Thấp hơn |
| Biên EBITDA | 42.1% | 12.7% | Tốt hơn |