Công thức: BVPS 17.253,424đ × P/B ngành 3.2x = 55.314,352đ
Ngành Bất động sản (132 công ty).
Phương pháp P/B được chọn vì LNST thấp hoặc âm - giá trị tài sản phản ánh chính xác hơn lợi nhuận.
Xem thêm các phương pháp khác trong bảng bên dưới để có góc nhìn đa chiều.
| Phương pháp | Giá hợp lý | Lệch | Chỉ số chính | Giải thích |
|---|---|---|---|---|
P/E ngành EPS × P/E bình quân ngành (Bất động sản, gia quyền... | 15.491,949 | Rẻ bằng 1.57 lần (-36%) | EPS: 620,905 TB ngành: 25.0x | EPS × P/E bình quân ngành (Bất động sản, gia quyền vốn hóa). Phản ánh kỳ vọng thị trường về tăng trưởng lợi nhuận. Phù hợp: SX, dịch vụ, ngành có LN ổn định · Không: Holding, NH, chu kỳ, LN âm |
★P/B ngành BVPS × P/B bình quân ngành. Dựa trên giá trị tài s... | 55.314,352 | Rẻ bằng 5.60 lần (-82%) | BVPS: 17.253,424 TB ngành: 3.2x | BVPS × P/B bình quân ngành. Dựa trên giá trị tài sản ròng (VCSH) hơn là lợi nhuận. Phù hợp: NH, BĐS, holding, tài sản lớn · Không: Công nghệ, DV, tài sản vô hình |
EV/EBITDA EBITDA × EV/EBITDA ngành, trừ nợ ròng. Loại bỏ ảnh... | 21.013,409 | Rẻ bằng 2.13 lần (-53%) | EBITDA: 342.312.763.000 TB ngành: 28.2x | EBITDA × EV/EBITDA ngành, trừ nợ ròng. Loại bỏ ảnh hưởng từ cấu trúc vốn và khấu hao. Phù hợp: Thâm dụng vốn, CSHT, khấu hao lớn · Không: DV, tài chính, EBITDA âm |
Sum of Parts CT niêm yết: 0.0 tỷ theo giá TT. Đầu tư khác: 0.0 ... | 180,449 | Đắt gấp 54.8 lần (+5375%) | CT con NY: 0 khoản TB ngành: ĐT dài hạn: 49624tr | CT niêm yết: 0.0 tỷ theo giá TT. Đầu tư khác: 0.0 tỷ theo sổ sách. Chưa tính tài sản chưa niêm yết khác. Phù hợp: Holding company · Không: CT đơn ngành, không có CT con NY |
| Chỉ số | DN này | TB ngành | Đánh giá |
|---|---|---|---|
| P/E | 15.9 | 25.0 | Tốt hơn |
| P/B | 0.6 | 3.2 | Tốt hơn |
| ROE | 3.6% | 12.1% | Thấp hơn |
| ROA | 2.0% | 5.3% | Thấp hơn |
| Nợ/VCSH | 0.84 | 1.38 | Tốt hơn |
| Vòng quay TS | 0.05 | 0.20 | Thấp hơn |
| Biên lãi gộp | 38.9% | 34.7% | Tốt hơn |
| Biên LN ròng | 36.1% | 10.0% | Tốt hơn |
| Biên EBITDA | 72.3% | 12.6% | Tốt hơn |