Công thức: EPS 5.207,834đ × P/E ngành 14.6x = 75.837,716đ
Ngành Thực phẩm và đồ uống (164 công ty).
Xem thêm các phương pháp khác trong bảng bên dưới để có góc nhìn đa chiều.
| Phương pháp | Giá hợp lý | Lệch | Chỉ số chính | Giải thích |
|---|---|---|---|---|
★P/E ngành EPS × P/E bình quân ngành (Thực phẩm và đồ uống, g... | 75.837,716 | Rẻ bằng 1.54 lần (-35%) | EPS: 5.207,834 TB ngành: 14.6x | EPS × P/E bình quân ngành (Thực phẩm và đồ uống, gia quyền vốn hóa). Phản ánh kỳ vọng thị trường về tăng trưởng lợi nhuận. Phù hợp: SX, dịch vụ, ngành có LN ổn định · Không: Holding, NH, chu kỳ, LN âm |
P/B ngành BVPS × P/B bình quân ngành. Dựa trên giá trị tài s... | 67.488,427 | Rẻ bằng 1.37 lần (-27%) | BVPS: 28.928,746 TB ngành: 2.3x | BVPS × P/B bình quân ngành. Dựa trên giá trị tài sản ròng (VCSH) hơn là lợi nhuận. Phù hợp: NH, BĐS, holding, tài sản lớn · Không: Công nghệ, DV, tài sản vô hình |
EV/EBITDA EBITDA × EV/EBITDA ngành, trừ nợ ròng. Loại bỏ ảnh... | 83.336,569 | Rẻ bằng 1.70 lần (-41%) | EBITDA: 2.575.538.008.000 TB ngành: 13.1x | EBITDA × EV/EBITDA ngành, trừ nợ ròng. Loại bỏ ảnh hưởng từ cấu trúc vốn và khấu hao. Phù hợp: Thâm dụng vốn, CSHT, khấu hao lớn · Không: DV, tài chính, EBITDA âm |
DCF (Gordon) FCF × (1+g) / (WACC-g). Định giá nội tại dựa trên ... | 56.904,487 | Rẻ bằng 1.16 lần (-14%) | FCF (OCF): 2.106.348.503.000 TB ngành: WACC=12%, g=3% | FCF × (1+g) / (WACC-g). Định giá nội tại dựa trên dòng tiền chiết khấu (WACC=12%, tăng trưởng=3%). Phù hợp: Dòng tiền ổn định, có thể dự báo · Không: Khởi nghiệp, chu kỳ, FCF âm |
| Chỉ số | DN này | TB ngành | Đánh giá |
|---|---|---|---|
| P/E | 9.4 | 14.6 | Tốt hơn |
| P/B | 1.7 | 2.3 | Tốt hơn |
| ROE | 18.0% | 11.2% | Tốt hơn |
| ROA | 13.4% | 6.4% | Tốt hơn |
| Nợ/VCSH | 0.35 | 1.29 | Tốt hơn |
| Vòng quay TS | 0.74 | 1.21 | Thấp hơn |
| Biên lãi gộp | 33.0% | 16.6% | Tốt hơn |
| Biên LN ròng | 18.0% | -13.4% | Tốt hơn |
| Biên EBITDA | 24.1% | -2.7% | Tốt hơn |